CHỊ THU HẰNG nhà tại TP. CẦN THƠ đang cần VAY SỐ TIỀN 2 TỶ VN tại ngân hàng trong khoản thời gian 20 năm nhưng vẫn không thể biết trả gốc & tiền lãi bao nhiêu mỗi tháng?

Số tiền 2 TỶ VNĐ là món vay không phải là nhỏ đối với rất nhiều anh/chị, cho nên việc nắm rõ số gốc & lãi phải thanh toán hàng tháng là điều vô cùng cần thiết để bạn có khả năng linh động trong vấn đề tiền bạc.

Trong chủ đề này, CANVAYTIEN.NET sẽ hướng dẫn một cách chi tiết bạn cách tính lãi suất vay vốn & số gốc và tiền lãi cần chi trả mỗi tháng cho MÓN VAY 2 TỶ ĐỒNG.

1. ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT KHI VAY THẾ CHẤP 2 TỶ ĐỒNG

Với số tiền vay thế chấp sổ đỏ 2 tỷ đồng thì khách hàng sẽ nhận được một số lợi ích vô cùng hấp dẫn và thiết thực như sau:

  • Lãi suất VAY 2 TỶ VNĐ ở nhà băng cực thấp, có nhiều ưu đãi áp dụng nhiều đối tượng khách hàng khác riêng biệt.
  • Lãi suất được tính theo dư nợ hiện tại, giúp người vay tiết kiệm tối đa chi phí mỗi năm
  • Hạn mức vay lớn, lên đến 80% tổng nhu cầu vốn.
  • Thời hạn vay linh động từ 9 tháng cho tới 30 năm đảm bảo phù hợp với phương án sử dụng vốn của người vay, cũng như áp lực trả nợ.
  • Tài sản đảm bảo linh hoạt, nổi bật, nhà băng không yêu cầu tài sản cầm cố chính chủ. Bạn có thể sử dụng tài sản của anh chị em để VAY 2 TỶ VN, nếu được người đó chấp thuận.

Hình Thức chi trả gốc và tiền lãi linh hoạt: trả nợ tiền gốc một lần hoặc nhiều lần. chi trả tiền lãi mỗi tháng hoặc cố định theo thỏa thuận giữa khách hàng với ngân hàng.

Mỗi năm các ngân hàng đều có những gói vay ưu đãi cho khách hàng vay mới, giảm lãi suất theo hướng tốt cho khách hàng

vay-2-ty-the-chap-ngan-hang-CANVAYTIENNET-1
Vay 2 tỷ thế chấp ngân hàng

2. CÔNG THỨC TÍNH LÃI SUẤT VAY KHI VAY 2 TỶ VN NHANH GỌN CHÍNH XÁC

Có rất nhiều khách hàng VAY THẾ CHẤP SỔ ĐỎ 2 TỶ VN tại tổ chức tín dụng mặc dù thế lại chưa biết cách chủ động tính toán tiền lãi để có được kế hoạch trả nợ thông minh.

Điều này sẽ gây rắc rối cho bạn, khi anh/chị lỡ chi tiêu quá mức hoặc lãi suất biến động thay đổi đột xuất khiến khách hàng khó khăn trả nợ cho ngân hàng.

Chính vì vậy, khi đi vay tiền Anh/chị nên tính trước khoản tiền cần trả tiền gốc và lãi cho ngân hàng hàng tháng để chủ động dòng tiền hàng tháng. Đặc biệt là đối với các khoản vay với lãi suất linh hoạt như MÓN VAY 2 TỶ VNĐ.

Cách đơn giản và dễ nhất để anh/chị tính toán tiền lãi đấy chính là sử dụng công cụ tính toán lịch trả nợ vay của CANVAYTIEN.NET, bạn có thể tham khảo công cụ này để dễ dàng tính được món tiền phải thanh toán nhanh gọn lẹ và đơn giản.

CÁC BẠN TÌM HIỂU CÁCH TÍNH LÃI SUẤT VAY TRẢ HÀNG THÁNG CHI TIẾT Ở ĐÂY

Khi ấy, Bạn chỉ cần nhập các thông tin về khoản tiền cần vay, thời gian cho vay và lãi suất ngân hàng cho vay là sẽ ra số tiền trả nợ mỗi tháng với “Lãi xuất thả nổi – dư nợ giảm dần“.

Vay 2 tỷ đồng trả bao nhiêu 1 tháng?
Vay 2 tỷ đồng trả bao nhiêu 1 tháng?

3. VAY 2 TỶ ĐỒNG TRẢ BAO NHIÊU 1 THÁNG

KHOẢN VAY 2 TỶ VN ĐỒNG hàng tháng phải đóng của anh/chị sẽ được xác định theo số tiền muốn vay, thời hạn vay vốn. Do đó, CANVAYTIEN.NET sẽ đưa ra một số khoảng thời gian không giống nhau để các bạn có thể biết thêm số tiền hàng tháng mà mình cần thanh toán là bao nhiêu.

A. VAY 2 TỶ VNĐ TRONG 10 NĂM

Lãi Vay Tính Theo Theo Dư Nợ Add-On:

Lãi suất theo dư nợ gốc ban đầu là lời được tính trên tiền gốc ban đầu trong suốt kỳ hạn vay. Nếu lãi xuất vay theo dư nợ add-on, mỗi tháng phải trả số tiền vay là giống nhau.

Ví dụ điển hình: Khách hàng vay vốn ngân hàng số tiền là 2 TỶ ĐỒNG trong 10 NĂM với lãi ổn định là 9%/năm dao động ở 0,75%/tháng. Như vậy, số tiền vay bạn thanh toán mỗi tháng như sau:

  • Số Tiền Lãi Trả Nợ Mỗi Tháng cho ngân hàng là: 0,75 % × 2 TỶ VNĐ = 15,000,000 Triệu
  • Tiền gốc Phải Trả Hàng Tháng là: 2 TỶ ĐỒNG ÷ 120 THÁNG = 16,666,667 Triệu đồng
  • Gốc Và Tiền Lãi Anh/Chị Thanh Toán Hàng Tháng cho ngân hàng: 16,666,667 + 15,000,000 = 31,666,667 Triệu

Những tháng tiếp theo bạn vẫn phải trả cho cho bên ngân hàng đều số tiền là 31,666,667 Triệu VN Đồng, và sau thời gian 120 THÁNG (10 năm) thì CHỊ HẰNG sẽ phải thanh toán cho tổ chức tài chính khoản tiền gốc và lãi là 3.800.000.000 TỶ VNĐ

Lãi Suất Vay Theo Dư Nợ Hiện Tại:

Đấy là cách tính lãi suất vay được nhiều ngân hàng áp dụng cho KH. Với cách tính lãi suất vay ngân hàng này, Bạn sẽ trả bớt tiền gốc cố định theo kỳ hạn vay và tiền lời sẽ được giảm dần.

Nhà băng sẽ tính tiền gốc riêng và tiền lãi sẽ được tính căn cứ dựa trên dư nợ gốc còn lại. Và như vậy, tiền gốc vay sẽ được trừ dần, còn tiền lời tiếp theo đó, cũng ít lại.

Ví dụ: Mỗi tháng anh\chị phải thanh toán khoản tiền lãi khi VAY SỐ TIỀN 2 TỶ VN ĐỒNG, lãi suất ổn định mỗi tháng trong 10 NĂM là 9%/năm tức khoảng 0,75%/tháng, kỳ hạn vay 10 NĂM, thì lãi suất cụ thể như sau:

Tháng đầu:

  • Số Tiền Lãi Khách Hàng Trả Nợ Tháng Thứ Nhất Cho Ngân Hàng: 0,75% × 2 TỶ ĐỒNG = 15,000,000 Triệu VN Đồng
  • Tháng Thứ Nhất Phải Thanh Toán Tiền Gốc Cho Ngân Hàng Là: 2 TỶ VN ÷ 10 NĂM = 16,666,667 Triệu Vnđ
  • Gốc và tiền lãi thanh toán tháng thứ nhất cho ngân hàng là = 16,666,667 + 15,000,000 = 31,666,667 Triệu

Tháng thứ hai:

Vì tháng đầu tiên khách hàng đã thanh toán tiền gốc 16,666,667 Triệu đồng cho nên, sang tháng thứ hai chúng ta sẽ lấy dư nợ vay lúc đầu trừ cho tiền gốc tháng đầu tiên

  • Khoản tiền lãi anh/chị trả nợ tháng thứ 2 là: (2 TỶ VN ĐỒNG  -  16,666,667) × 0.75% = 14,875,000 Triệu
  • Kỳ thứ 2 phải trả tiền gốc là: 2 TỶ VN ĐỒNG ÷ 120 THÁNG = 16,666,667 Triệu
  • Gốc và lãi bạn phải trả kỳ thứ 2 là: 16,666,667 + 14,875,000 = 31,541,667 Triệu VN Đồng

Những tháng tiếp theo, khách hàng vay cũng sẽ áp dụng công thức tính lãi suất vay trả hàng tháng như trên để ra được số tiền gốc và tiền lãi mỗi tháng phải trả. Chỉ cần khách hàng, lấy dư nợ vay ban đầu trừ cho tiền gốc những tháng trước đã đóng, thì sẽ ra được số tiền lãi phải trả cho ngân hàng nhanh chóng.

Để biết chính xác khoản tiền lãi thanh toán hàng tháng cho nhà băng trong hai trường hợp: trả tiền lãi hàng tháng hay là trả cả tiền gốc lẫn tiền lãi thời gian cho vay 12 tháng, 2 năm hay 5 năm, 10 năm. Khách hàng nên tham khảo công cụ tính lãi suất vay ngân hàng của CANVAYTIEN.NET, công cụ tính lãi suất vay chuẩn xác, dễ sử dụng nhất trong năm 2021.

CÁC BẠN THAM KHẢO CÁCH TÍNH LÃI SUẤT VAY VỐN CHI TIẾT

B. VAY SỐ TIỀN 2 TỶ VN ĐỒNG TRONG 15 NĂM

CHỊ HẰNG cư trú TẠI THÀNH PHỐ CẦN THƠ đang có nhu cầu VAY 2 TỶ VN và CHỊ T.HẰNG muốn trả trong thời hạn 15 NĂM. Thì CHỊ HẰNG muốn biết hàng tháng tổng tiền gốc và tiền lãi mỗi tháng phải thanh toán là bao nhiêu?

Riêng với các hình thức VAY VỐN 2 TỶ ĐỒNG, ngân hàng thường áp dụng cho bạn tính lãi theo dư nợ gốc còn lại, tức là tiền lãi sẽ được giảm bớt khi tiền gốc được trừ hàng tháng.

CanVayTien.Net áp dụng với công thức trả nợ theo dư nợ gốc còn lại để tính số tiền trả mỗi tháng cho CHỊ THU HẰNG. Với gói lãi suất 9%/năm và số ngày trong tháng là 30 ngày thì ta ra được số tiền như sau:

  • Lãi phải trả = [2 TỶ ĐỒNG * 9%/năm]/365 ngày * 30 Ngày = 15,000,000 Triệu VN Đồng
  • Tiền gốc mỗi tháng = 2 TỶ ĐỒNG / 180 THÁNG = 11,111,111 Triệu
  • Như vậy tổng cộng, tiền gốc và lãi trả tháng đầu tiên là: 11,111,111 + 15,000,000 = 26,111,111 Triệu đồng

Qua tháng thứ hai:

  • Khoản tiền lãi phải trả tháng thứ 2 sẽ là: 14,916,667 triệu
  • Khoản tiền gốc phải thanh toán tháng thứ hai sẽ là: 11,111,111 triệu đồng
  • Số tiền gốc và lãi phải đóng tháng thứ hai là: 26,027,778 triệu VNĐ

Tháng thứ ba:

  • Khoản tiền lãi phải đóng tháng thứ 3 là: 14,833,333 triệu đồng
  • Số tiền gốc phải thanh toán tháng thứ 3 sẽ là: 11,111,111 triệu
  • Khoản tiền gốc & lãi phải thanh toán tháng thứ ba là: 25,944,444 triệu

Qua tháng thứ tư:

  • Số tiền lãi phải đóng tháng thứ 4 là: 14,750,000 triệu VNĐ
  • Số tiền gốc phải thanh toán tháng thứ 4 là: 11,111,111 triệu đồng
  • Khoản gốc và lời phải trả tháng thứ tư là: 25,861,111 triệu

Sang tháng thứ 5:

  • Khoản tiền lời phải thanh toán tháng thứ năm là: 14,666,667 triệu đồng
  • Khoản tiền gốc phải trả tháng thứ năm là: 11,111,111 triệu
  • Số tiền gốc và tiền lãi phải trả tháng thứ 5 là: 25,777,778 triệu VNĐ.

Như vậy, khi VAY 2 TỶ VN với thời hạn cho vay, lãi xuất vay vốn, cách tính lãi suất theo dư nợ gốc còn lại, thì anh/chị phải trả cả gốc cả lãi tối đa 26,111,111 Triệu VNĐ 1 tháng, với kỳ hạn vay lên đến 180 THÁNG, số tiền gốc và tiền lãi sẽ giảm dần qua các tháng.

Chú ý:  Thực tế rất ít và hầu như không có ngân hàng nào cho vay lãi xuất cố định trong suốt thời gian vay, mà lãi suất thả nổi theo biến động thị trường và thường được áp dụng theo công thức sau đây: Lãi Suất Tiết Kiệm 36 Tháng + Biên Độ 3%

C. VAY 2 TỶ VNĐ TRONG 30 NĂM

Thí dụ: CHỊ THU HẰNG vay mượn 2 TỶ VN để mua nhà ở tại TỔ CHỨC TÀI CHÍNH, lãi xuất áp dụng 9%/năm trong suốt thời gian vay vốn, thời gian trả nợ trong vòng 30 NĂM thì chúng ta có thông tin thanh toán như sau:

Khoản tiền gốc & lãi phải thanh toán kỳ thứ nhất: 20,555,556 triệu VNĐ

Trong đó số tiền:

  • Khoản tiền lời phải đóng kỳ thứ nhất sẽ là: 15,000,000 triệu
  • Khoản tiền gốc phải trả tháng đầu tiên là: 5,555,556 triệu đồng

Sang tháng thứ hai:

  • Khoản tiền lãi phải đóng tháng thứ hai sẽ là: 14,958,333 triệu
  • Khoản tiền gốc phải trả tháng thứ 2 là: 5,555,556 triệu
  • Khoản tiền gốc & tiền lời phải trả tháng thứ hai là: 20,513,889 triệu đồng.

Qua tháng thứ ba:

  • Số tiền lời phải thanh toán tháng thứ ba sẽ là: 14,916,667 triệu.
  • Số tiền gốc phải trả tháng thứ 3 sẽ là: 5,555,556 triệu.
  • Số tiền gốc & lãi phải thanh toán tháng thứ ba là: 20,472,222 triệu.

Sang kỳ thứ 15:

  • Số tiền lời phải trả tháng thứ 15: sẽ là: 14,416,667 triệu VNĐ.
  • Số tiền gốc phải thanh toán kỳ thứ 15: sẽ là: 5,555,556 triệu VNĐ.
  • Khoản gốc & lãi phải đóng kỳ thứ 15: là: 19,972,222 triệu VNĐ.

Tổng tiền gốc & lời CHỊ HẰNG phải đóng trong thời gian 360 THÁNG là: 4.707.500.000 TỶ VNĐ.

Nếu trong suốt thời gian vay vốn, khách hàng có yêu cầu tất toán món vay trước khi hết hạn, một số TỔ CHỨC TÍN DỤNG sẽ không tính phí tất toán trước hạn từ năm thứ 2 cho bạn.

Quý khách hàng muốn biết thông tin ngân hàng có phí phạt trả nợ trước hạn rẻ nhất, hãy liên lạc CanVayTien.Net qua số hotline trên trang web.

Vay 2 tỷ trong 20 năm
Vay 2 tỷ trong 20 năm

D. VAY VỐN THẾ CHẤP 2 TỶ ĐỒNG TRONG 20 NĂM

VAY SỐ TIỀN 2 TỶ VN Trả Theo Dư Nợ Giảm Dần

Tiền lãi phải trả = [(Dư nợ còn lại * Lãi suất vay trong kỳ)/365  ngày] * số ngày vay thực tế trong tháng.

Ví dụ điển hình: CHỊ T.HẰNG VAY VỐN THẾ CHẤP 2 TỶ VNĐ tại tổ chức tín dụng là 2 TỶ ĐỒNG, lãi suất ngân hàng cho vay 9%/năm ổn định trong suốt thời gian vay.Thời gian vay 240 THÁNG tính từ ngày 17/05/2019 TỚI NGÀY 17/05/2039, ta có bảng tính lãi như sau:

Số kỳ trả Dư nợ đầu kỳ (VND) Gốc phải trả (VND) Lãi phải trả (VND) Gốc + Lãi(VND)
1 2,000,000,000 8,333,333 15,000,000 23,333,333
2 1,991,666,667 8,333,333 14,937,500 23,270,833
3 1,983,333,333 8,333,333 14,875,000 23,208,333
4 1,975,000,000 8,333,333 14,812,500 23,145,833
5 1,966,666,667 8,333,333 14,750,000 23,083,333
6 1,958,333,333 8,333,333 14,687,500 23,020,833
7 1,950,000,000 8,333,333 14,625,000 22,958,333
8 1,941,666,667 8,333,333 14,562,500 22,895,833
9 1,933,333,333 8,333,333 14,500,000 22,833,333
10 1,925,000,000 8,333,333 14,437,500 22,770,833
11 1,916,666,667 8,333,333 14,375,000 22,708,333
12 1,908,333,333 8,333,333 14,312,500 22,645,833
13 1,900,000,000 8,333,333 14,250,000 22,583,333
14 1,891,666,667 8,333,333 14,187,500 22,520,833
15 1,883,333,333 8,333,333 14,125,000 22,458,333
16 1,875,000,000 8,333,333 14,062,500 22,395,833
17 1,866,666,667 8,333,333 14,000,000 22,333,333
18 1,858,333,333 8,333,333 13,937,500 22,270,833
19 1,850,000,000 8,333,333 13,875,000 22,208,333
20 1,841,666,667 8,333,333 13,812,500 22,145,833
21 1,833,333,333 8,333,333 13,750,000 22,083,333
22 1,825,000,000 8,333,333 13,687,500 22,020,833
23 1,816,666,667 8,333,333 13,625,000 21,958,333
24 1,808,333,333 8,333,333 13,562,500 21,895,833
25 1,800,000,000 8,333,333 13,500,000 21,833,333
26 1,791,666,667 8,333,333 13,437,500 21,770,833
27 1,783,333,333 8,333,333 13,375,000 21,708,333
28 1,775,000,000 8,333,333 13,312,500 21,645,833
29 1,766,666,667 8,333,333 13,250,000 21,583,333
30 1,758,333,333 8,333,333 13,187,500 21,520,833
31 1,750,000,000 8,333,333 13,125,000 21,458,333
32 1,741,666,667 8,333,333 13,062,500 21,395,833
33 1,733,333,333 8,333,333 13,000,000 21,333,333
34 1,725,000,000 8,333,333 12,937,500 21,270,833
35 1,716,666,667 8,333,333 12,875,000 21,208,333
36 1,708,333,333 8,333,333 12,812,500 21,145,833
37 1,700,000,000 8,333,333 12,750,000 21,083,333
38 1,691,666,667 8,333,333 12,687,500 21,020,833
39 1,683,333,333 8,333,333 12,625,000 20,958,333
40 1,675,000,000 8,333,333 12,562,500 20,895,833
41 1,666,666,667 8,333,333 12,500,000 20,833,333
42 1,658,333,333 8,333,333 12,437,500 20,770,833
43 1,650,000,000 8,333,333 12,375,000 20,708,333
44 1,641,666,667 8,333,333 12,312,500 20,645,833
45 1,633,333,333 8,333,333 12,250,000 20,583,333
46 1,625,000,000 8,333,333 12,187,500 20,520,833
47 1,616,666,667 8,333,333 12,125,000 20,458,333
48 1,608,333,333 8,333,333 12,062,500 20,395,833
49 1,600,000,000 8,333,333 12,000,000 20,333,333
50 1,591,666,667 8,333,333 11,937,500 20,270,833
51 1,583,333,333 8,333,333 11,875,000 20,208,333
52 1,575,000,000 8,333,333 11,812,500 20,145,833
53 1,566,666,667 8,333,333 11,750,000 20,083,333
54 1,558,333,333 8,333,333 11,687,500 20,020,833
55 1,550,000,000 8,333,333 11,625,000 19,958,333
56 1,541,666,667 8,333,333 11,562,500 19,895,833
57 1,533,333,333 8,333,333 11,500,000 19,833,333
58 1,525,000,000 8,333,333 11,437,500 19,770,833
59 1,516,666,667 8,333,333 11,375,000 19,708,333
60 1,508,333,333 8,333,333 11,312,500 19,645,833
61 1,500,000,000 8,333,333 11,250,000 19,583,333
62 1,491,666,667 8,333,333 11,187,500 19,520,833
63 1,483,333,333 8,333,333 11,125,000 19,458,333
64 1,475,000,000 8,333,333 11,062,500 19,395,833
65 1,466,666,667 8,333,333 11,000,000 19,333,333
66 1,458,333,333 8,333,333 10,937,500 19,270,833
67 1,450,000,000 8,333,333 10,875,000 19,208,333
68 1,441,666,667 8,333,333 10,812,500 19,145,833
69 1,433,333,333 8,333,333 10,750,000 19,083,333
70 1,425,000,000 8,333,333 10,687,500 19,020,833
71 1,416,666,667 8,333,333 10,625,000 18,958,333
72 1,408,333,333 8,333,333 10,562,500 18,895,833
73 1,400,000,000 8,333,333 10,500,000 18,833,333
74 1,391,666,667 8,333,333 10,437,500 18,770,833
75 1,383,333,333 8,333,333 10,375,000 18,708,333
76 1,375,000,000 8,333,333 10,312,500 18,645,833
77 1,366,666,667 8,333,333 10,250,000 18,583,333
78 1,358,333,333 8,333,333 10,187,500 18,520,833
79 1,350,000,000 8,333,333 10,125,000 18,458,333
80 1,341,666,667 8,333,333 10,062,500 18,395,833
81 1,333,333,333 8,333,333 10,000,000 18,333,333
82 1,325,000,000 8,333,333 9,937,500 18,270,833
83 1,316,666,667 8,333,333 9,875,000 18,208,333
84 1,308,333,333 8,333,333 9,812,500 18,145,833
85 1,300,000,000 8,333,333 9,750,000 18,083,333
86 1,291,666,667 8,333,333 9,687,500 18,020,833
87 1,283,333,333 8,333,333 9,625,000 17,958,333
88 1,275,000,000 8,333,333 9,562,500 17,895,833
89 1,266,666,667 8,333,333 9,500,000 17,833,333
90 1,258,333,333 8,333,333 9,437,500 17,770,833
91 1,250,000,000 8,333,333 9,375,000 17,708,333
92 1,241,666,667 8,333,333 9,312,500 17,645,833
93 1,233,333,333 8,333,333 9,250,000 17,583,333
94 1,225,000,000 8,333,333 9,187,500 17,520,833
95 1,216,666,667 8,333,333 9,125,000 17,458,333
96 1,208,333,333 8,333,333 9,062,500 17,395,833
97 1,200,000,000 8,333,333 9,000,000 17,333,333
98 1,191,666,667 8,333,333 8,937,500 17,270,833
99 1,183,333,333 8,333,333 8,875,000 17,208,333
100 1,175,000,000 8,333,333 8,812,500 17,145,833
101 1,166,666,667 8,333,333 8,750,000 17,083,333
102 1,158,333,333 8,333,333 8,687,500 17,020,833
103 1,150,000,000 8,333,333 8,625,000 16,958,333
104 1,141,666,667 8,333,333 8,562,500 16,895,833
105 1,133,333,333 8,333,333 8,500,000 16,833,333
106 1,125,000,000 8,333,333 8,437,500 16,770,833
107 1,116,666,667 8,333,333 8,375,000 16,708,333
108 1,108,333,333 8,333,333 8,312,500 16,645,833
109 1,100,000,000 8,333,333 8,250,000 16,583,333
110 1,091,666,667 8,333,333 8,187,500 16,520,833
111 1,083,333,333 8,333,333 8,125,000 16,458,333
112 1,075,000,000 8,333,333 8,062,500 16,395,833
113 1,066,666,667 8,333,333 8,000,000 16,333,333
114 1,058,333,333 8,333,333 7,937,500 16,270,833
115 1,050,000,000 8,333,333 7,875,000 16,208,333
116 1,041,666,667 8,333,333 7,812,500 16,145,833
117 1,033,333,333 8,333,333 7,750,000 16,083,333
118 1,025,000,000 8,333,333 7,687,500 16,020,833
119 1,016,666,667 8,333,333 7,625,000 15,958,333
120 1,008,333,333 8,333,333 7,562,500 15,895,833
121 1,000,000,000 8,333,333 7,500,000 15,833,333
122 991,666,667 8,333,333 7,437,500 15,770,833
123 983,333,333 8,333,333 7,375,000 15,708,333
124 975,000,000 8,333,333 7,312,500 15,645,833
125 966,666,667 8,333,333 7,250,000 15,583,333
126 958,333,333 8,333,333 7,187,500 15,520,833
127 950,000,000 8,333,333 7,125,000 15,458,333
128 941,666,667 8,333,333 7,062,500 15,395,833
129 933,333,333 8,333,333 7,000,000 15,333,333
130 925,000,000 8,333,333 6,937,500 15,270,833
131 916,666,667 8,333,333 6,875,000 15,208,333
132 908,333,333 8,333,333 6,812,500 15,145,833
133 900,000,000 8,333,333 6,750,000 15,083,333
134 891,666,667 8,333,333 6,687,500 15,020,833
135 883,333,333 8,333,333 6,625,000 14,958,333
136 875,000,000 8,333,333 6,562,500 14,895,833
137 866,666,667 8,333,333 6,500,000 14,833,333
138 858,333,333 8,333,333 6,437,500 14,770,833
139 850,000,000 8,333,333 6,375,000 14,708,333
140 841,666,667 8,333,333 6,312,500 14,645,833
141 833,333,333 8,333,333 6,250,000 14,583,333
142 825,000,000 8,333,333 6,187,500 14,520,833
143 816,666,667 8,333,333 6,125,000 14,458,333
144 808,333,333 8,333,333 6,062,500 14,395,833
145 800,000,000 8,333,333 6,000,000 14,333,333
146 791,666,667 8,333,333 5,937,500 14,270,833
147 783,333,333 8,333,333 5,875,000 14,208,333
148 775,000,000 8,333,333 5,812,500 14,145,833
149 766,666,667 8,333,333 5,750,000 14,083,333
150 758,333,333 8,333,333 5,687,500 14,020,833
151 750,000,000 8,333,333 5,625,000 13,958,333
152 741,666,667 8,333,333 5,562,500 13,895,833
153 733,333,333 8,333,333 5,500,000 13,833,333
154 725,000,000 8,333,333 5,437,500 13,770,833
155 716,666,667 8,333,333 5,375,000 13,708,333
156 708,333,333 8,333,333 5,312,500 13,645,833
157 700,000,000 8,333,333 5,250,000 13,583,333
158 691,666,667 8,333,333 5,187,500 13,520,833
159 683,333,333 8,333,333 5,125,000 13,458,333
160 675,000,000 8,333,333 5,062,500 13,395,833
161 666,666,667 8,333,333 5,000,000 13,333,333
162 658,333,333 8,333,333 4,937,500 13,270,833
163 650,000,000 8,333,333 4,875,000 13,208,333
164 641,666,667 8,333,333 4,812,500 13,145,833
165 633,333,333 8,333,333 4,750,000 13,083,333
166 625,000,000 8,333,333 4,687,500 13,020,833
167 616,666,667 8,333,333 4,625,000 12,958,333
168 608,333,333 8,333,333 4,562,500 12,895,833
169 600,000,000 8,333,333 4,500,000 12,833,333
170 591,666,667 8,333,333 4,437,500 12,770,833
171 583,333,333 8,333,333 4,375,000 12,708,333
172 575,000,000 8,333,333 4,312,500 12,645,833
173 566,666,667 8,333,333 4,250,000 12,583,333
174 558,333,333 8,333,333 4,187,500 12,520,833
175 550,000,000 8,333,333 4,125,000 12,458,333
176 541,666,667 8,333,333 4,062,500 12,395,833
177 533,333,333 8,333,333 4,000,000 12,333,333
178 525,000,000 8,333,333 3,937,500 12,270,833
179 516,666,667 8,333,333 3,875,000 12,208,333
180 508,333,333 8,333,333 3,812,500 12,145,833
181 500,000,000 8,333,333 3,750,000 12,083,333
182 491,666,667 8,333,333 3,687,500 12,020,833
183 483,333,333 8,333,333 3,625,000 11,958,333
184 475,000,000 8,333,333 3,562,500 11,895,833
185 466,666,667 8,333,333 3,500,000 11,833,333
186 458,333,333 8,333,333 3,437,500 11,770,833
187 450,000,000 8,333,333 3,375,000 11,708,333
188 441,666,667 8,333,333 3,312,500 11,645,833
189 433,333,333 8,333,333 3,250,000 11,583,333
190 425,000,000 8,333,333 3,187,500 11,520,833
191 416,666,667 8,333,333 3,125,000 11,458,333
192 408,333,333 8,333,333 3,062,500 11,395,833
193 400,000,000 8,333,333 3,000,000 11,333,333
194 391,666,667 8,333,333 2,937,500 11,270,833
195 383,333,333 8,333,333 2,875,000 11,208,333
196 375,000,000 8,333,333 2,812,500 11,145,833
197 366,666,667 8,333,333 2,750,000 11,083,333
198 358,333,333 8,333,333 2,687,500 11,020,833
199 350,000,000 8,333,333 2,625,000 10,958,333
200 341,666,667 8,333,333 2,562,500 10,895,833
201 333,333,333 8,333,333 2,500,000 10,833,333
202 325,000,000 8,333,333 2,437,500 10,770,833
203 316,666,667 8,333,333 2,375,000 10,708,333
204 308,333,333 8,333,333 2,312,500 10,645,833
205 300,000,000 8,333,333 2,250,000 10,583,333
206 291,666,667 8,333,333 2,187,500 10,520,833
207 283,333,333 8,333,333 2,125,000 10,458,333
208 275,000,000 8,333,333 2,062,500 10,395,833
209 266,666,667 8,333,333 2,000,000 10,333,333
210 258,333,333 8,333,333 1,937,500 10,270,833
211 250,000,000 8,333,333 1,875,000 10,208,333
212 241,666,667 8,333,333 1,812,500 10,145,833
213 233,333,333 8,333,333 1,750,000 10,083,333
214 225,000,000 8,333,333 1,687,500 10,020,833
215 216,666,667 8,333,333 1,625,000 9,958,333
216 208,333,333 8,333,333 1,562,500 9,895,833
217 200,000,000 8,333,333 1,500,000 9,833,333
218 191,666,667 8,333,333 1,437,500 9,770,833
219 183,333,333 8,333,333 1,375,000 9,708,333
220 175,000,000 8,333,333 1,312,500 9,645,833
221 166,666,667 8,333,333 1,250,000 9,583,333
222 158,333,333 8,333,333 1,187,500 9,520,833
223 150,000,000 8,333,333 1,125,000 9,458,333
224 141,666,667 8,333,333 1,062,500 9,395,833
225 133,333,333 8,333,333 1,000,000 9,333,333
226 125,000,000 8,333,333 937,500 9,270,833
227 116,666,667 8,333,333 875,000 9,208,333
228 108,333,333 8,333,333 812,500 9,145,833
229 100,000,000 8,333,333 750,000 9,083,333
230 91,666,667 8,333,333 687,500 9,020,833
231 83,333,333 8,333,333 625,000 8,958,333
232 75,000,000 8,333,333 562,500 8,895,833
233 66,666,667 8,333,333 500,000 8,833,333
234 58,333,333 8,333,333 437,500 8,770,833
235 50,000,000 8,333,333 375,000 8,708,333
236 41,666,667 8,333,333 312,500 8,645,833
237 33,333,333 8,333,333 250,000 8,583,333
238 25,000,000 8,333,333 187,500 8,520,833
239 16,666,667 8,333,333 125,000 8,458,333
240 8,333,333 8,333,333 62,500 8,395,833
    Tổng 1.807.500.000 3.807.500.000

Sau khoảng thời gian 20 NĂM, bạn thanh toán đủ 2 TỶ VNĐ tổng tiền gốc và tiền lãi đã trả cho ngân hàng là 3.807.500.000 TỶ VNĐ

VAY VỐN THẾ CHẤP 2 TỶ ĐỒNG Trả Theo Dư Nợ Gốc Ban Đầu

Lãi phải trả = ((Dư nợ gốc * lãi xuất cho vay)/365 ngày) * śố ngày vay trong tháng̀

Ví dụ: CHỊ HẰNG VAY SỐ TIỀN 2 TỶ VN ĐỒNG, lãi xuất cho khách hàng vay 9%/năm cố định trong thời gian ưu đãi, sau đó lãi suất thả nổi theo biên độ (Lãi suất Tiết Kiệm 12 Tháng + Biên độ 3%). Thời gian vay 240 THÁNG tính từ ngày 17/05/2019 TỚI NGÀY 17/05/2039, ta có bảng tính lãi như sau:

Số kỳ trả Dư nợ đầu kỳ (VND) Gốc phải trả (VND) Lãi phải trả (VND) Gốc + Lãi(VND)
1 2,000,000,000 8,333,333 15,000,000 23,333,333
2 1,991,666,667 8,333,333 15,000,000 23,333,333
3 1,983,333,334 8,333,333 15,000,000 23,333,333
4 1,975,000,001 8,333,333 15,000,000 23,333,333
5 1,966,666,668 8,333,333 15,000,000 23,333,333
6 1,958,333,335 8,333,333 15,000,000 23,333,333
7 1,950,000,002 8,333,333 15,000,000 23,333,333
8 1,941,666,669 8,333,333 15,000,000 23,333,333
9 1,933,333,336 8,333,333 15,000,000 23,333,333
10 1,925,000,003 8,333,333 15,000,000 23,333,333
11 1,916,666,670 8,333,333 15,000,000 23,333,333
12 1,908,333,337 8,333,333 15,000,000 23,333,333
13 1,900,000,004 8,333,333 15,000,000 23,333,333
14 1,891,666,671 8,333,333 15,000,000 23,333,333
15 1,883,333,338 8,333,333 15,000,000 23,333,333
16 1,875,000,005 8,333,333 15,000,000 23,333,333
17 1,866,666,672 8,333,333 15,000,000 23,333,333
18 1,858,333,339 8,333,333 15,000,000 23,333,333
19 1,850,000,006 8,333,333 15,000,000 23,333,333
20 1,841,666,673 8,333,333 15,000,000 23,333,333
21 1,833,333,340 8,333,333 15,000,000 23,333,333
22 1,825,000,007 8,333,333 15,000,000 23,333,333
23 1,816,666,674 8,333,333 15,000,000 23,333,333
24 1,808,333,341 8,333,333 15,000,000 23,333,333
25 1,800,000,008 8,333,333 15,000,000 23,333,333
26 1,791,666,675 8,333,333 15,000,000 23,333,333
27 1,783,333,342 8,333,333 15,000,000 23,333,333
28 1,775,000,009 8,333,333 15,000,000 23,333,333
29 1,766,666,676 8,333,333 15,000,000 23,333,333
30 1,758,333,343 8,333,333 15,000,000 23,333,333
31 1,750,000,010 8,333,333 15,000,000 23,333,333
32 1,741,666,677 8,333,333 15,000,000 23,333,333
33 1,733,333,344 8,333,333 15,000,000 23,333,333
34 1,725,000,011 8,333,333 15,000,000 23,333,333
35 1,716,666,678 8,333,333 15,000,000 23,333,333
36 1,708,333,345 8,333,333 15,000,000 23,333,333
37 1,700,000,012 8,333,333 15,000,000 23,333,333
38 1,691,666,679 8,333,333 15,000,000 23,333,333
39 1,683,333,346 8,333,333 15,000,000 23,333,333
40 1,675,000,013 8,333,333 15,000,000 23,333,333
41 1,666,666,680 8,333,333 15,000,000 23,333,333
42 1,658,333,347 8,333,333 15,000,000 23,333,333
43 1,650,000,014 8,333,333 15,000,000 23,333,333
44 1,641,666,681 8,333,333 15,000,000 23,333,333
45 1,633,333,348 8,333,333 15,000,000 23,333,333
46 1,625,000,015 8,333,333 15,000,000 23,333,333
47 1,616,666,682 8,333,333 15,000,000 23,333,333
48 1,608,333,349 8,333,333 15,000,000 23,333,333
49 1,600,000,016 8,333,333 15,000,000 23,333,333
50 1,591,666,683 8,333,333 15,000,000 23,333,333
51 1,583,333,350 8,333,333 15,000,000 23,333,333
52 1,575,000,017 8,333,333 15,000,000 23,333,333
53 1,566,666,684 8,333,333 15,000,000 23,333,333
54 1,558,333,351 8,333,333 15,000,000 23,333,333
55 1,550,000,018 8,333,333 15,000,000 23,333,333
56 1,541,666,685 8,333,333 15,000,000 23,333,333
57 1,533,333,352 8,333,333 15,000,000 23,333,333
58 1,525,000,019 8,333,333 15,000,000 23,333,333
59 1,516,666,686 8,333,333 15,000,000 23,333,333
60 1,508,333,353 8,333,333 15,000,000 23,333,333
61 1,500,000,020 8,333,333 15,000,000 23,333,333
62 1,491,666,687 8,333,333 15,000,000 23,333,333
63 1,483,333,354 8,333,333 15,000,000 23,333,333
64 1,475,000,021 8,333,333 15,000,000 23,333,333
65 1,466,666,688 8,333,333 15,000,000 23,333,333
66 1,458,333,355 8,333,333 15,000,000 23,333,333
67 1,450,000,022 8,333,333 15,000,000 23,333,333
68 1,441,666,689 8,333,333 15,000,000 23,333,333
69 1,433,333,356 8,333,333 15,000,000 23,333,333
70 1,425,000,023 8,333,333 15,000,000 23,333,333
71 1,416,666,690 8,333,333 15,000,000 23,333,333
72 1,408,333,357 8,333,333 15,000,000 23,333,333
73 1,400,000,024 8,333,333 15,000,000 23,333,333
74 1,391,666,691 8,333,333 15,000,000 23,333,333
75 1,383,333,358 8,333,333 15,000,000 23,333,333
76 1,375,000,025 8,333,333 15,000,000 23,333,333
77 1,366,666,692 8,333,333 15,000,000 23,333,333
78 1,358,333,359 8,333,333 15,000,000 23,333,333
79 1,350,000,026 8,333,333 15,000,000 23,333,333
80 1,341,666,693 8,333,333 15,000,000 23,333,333
81 1,333,333,360 8,333,333 15,000,000 23,333,333
82 1,325,000,027 8,333,333 15,000,000 23,333,333
83 1,316,666,694 8,333,333 15,000,000 23,333,333
84 1,308,333,361 8,333,333 15,000,000 23,333,333
85 1,300,000,028 8,333,333 15,000,000 23,333,333
86 1,291,666,695 8,333,333 15,000,000 23,333,333
87 1,283,333,362 8,333,333 15,000,000 23,333,333
88 1,275,000,029 8,333,333 15,000,000 23,333,333
89 1,266,666,696 8,333,333 15,000,000 23,333,333
90 1,258,333,363 8,333,333 15,000,000 23,333,333
91 1,250,000,030 8,333,333 15,000,000 23,333,333
92 1,241,666,697 8,333,333 15,000,000 23,333,333
93 1,233,333,364 8,333,333 15,000,000 23,333,333
94 1,225,000,031 8,333,333 15,000,000 23,333,333
95 1,216,666,698 8,333,333 15,000,000 23,333,333
96 1,208,333,365 8,333,333 15,000,000 23,333,333
97 1,200,000,032 8,333,333 15,000,000 23,333,333
98 1,191,666,699 8,333,333 15,000,000 23,333,333
99 1,183,333,366 8,333,333 15,000,000 23,333,333
100 1,175,000,033 8,333,333 15,000,000 23,333,333
101 1,166,666,700 8,333,333 15,000,000 23,333,333
102 1,158,333,367 8,333,333 15,000,000 23,333,333
103 1,150,000,034 8,333,333 15,000,000 23,333,333
104 1,141,666,701 8,333,333 15,000,000 23,333,333
105 1,133,333,368 8,333,333 15,000,000 23,333,333
106 1,125,000,035 8,333,333 15,000,000 23,333,333
107 1,116,666,702 8,333,333 15,000,000 23,333,333
108 1,108,333,369 8,333,333 15,000,000 23,333,333
109 1,100,000,036 8,333,333 15,000,000 23,333,333
110 1,091,666,703 8,333,333 15,000,000 23,333,333
111 1,083,333,370 8,333,333 15,000,000 23,333,333
112 1,075,000,037 8,333,333 15,000,000 23,333,333
113 1,066,666,704 8,333,333 15,000,000 23,333,333
114 1,058,333,371 8,333,333 15,000,000 23,333,333
115 1,050,000,038 8,333,333 15,000,000 23,333,333
116 1,041,666,705 8,333,333 15,000,000 23,333,333
117 1,033,333,372 8,333,333 15,000,000 23,333,333
118 1,025,000,039 8,333,333 15,000,000 23,333,333
119 1,016,666,706 8,333,333 15,000,000 23,333,333
120 1,008,333,373 8,333,333 15,000,000 23,333,333
121 1,000,000,040 8,333,333 15,000,000 23,333,333
122 991,666,707 8,333,333 15,000,000 23,333,333
123 983,333,374 8,333,333 15,000,000 23,333,333
124 975,000,041 8,333,333 15,000,000 23,333,333
125 966,666,708 8,333,333 15,000,000 23,333,333
126 958,333,375 8,333,333 15,000,000 23,333,333
127 950,000,042 8,333,333 15,000,000 23,333,333
128 941,666,709 8,333,333 15,000,000 23,333,333
129 933,333,376 8,333,333 15,000,000 23,333,333
130 925,000,043 8,333,333 15,000,000 23,333,333
131 916,666,710 8,333,333 15,000,000 23,333,333
132 908,333,377 8,333,333 15,000,000 23,333,333
133 900,000,044 8,333,333 15,000,000 23,333,333
134 891,666,711 8,333,333 15,000,000 23,333,333
135 883,333,378 8,333,333 15,000,000 23,333,333
136 875,000,045 8,333,333 15,000,000 23,333,333
137 866,666,712 8,333,333 15,000,000 23,333,333
138 858,333,379 8,333,333 15,000,000 23,333,333
139 850,000,046 8,333,333 15,000,000 23,333,333
140 841,666,713 8,333,333 15,000,000 23,333,333
141 833,333,380 8,333,333 15,000,000 23,333,333
142 825,000,047 8,333,333 15,000,000 23,333,333
143 816,666,714 8,333,333 15,000,000 23,333,333
144 808,333,381 8,333,333 15,000,000 23,333,333
145 800,000,048 8,333,333 15,000,000 23,333,333
146 791,666,715 8,333,333 15,000,000 23,333,333
147 783,333,382 8,333,333 15,000,000 23,333,333
148 775,000,049 8,333,333 15,000,000 23,333,333
149 766,666,716 8,333,333 15,000,000 23,333,333
150 758,333,383 8,333,333 15,000,000 23,333,333
151 750,000,050 8,333,333 15,000,000 23,333,333
152 741,666,717 8,333,333 15,000,000 23,333,333
153 733,333,384 8,333,333 15,000,000 23,333,333
154 725,000,051 8,333,333 15,000,000 23,333,333
155 716,666,718 8,333,333 15,000,000 23,333,333
156 708,333,385 8,333,333 15,000,000 23,333,333
157 700,000,052 8,333,333 15,000,000 23,333,333
158 691,666,719 8,333,333 15,000,000 23,333,333
159 683,333,386 8,333,333 15,000,000 23,333,333
160 675,000,053 8,333,333 15,000,000 23,333,333
161 666,666,720 8,333,333 15,000,000 23,333,333
162 658,333,387 8,333,333 15,000,000 23,333,333
163 650,000,054 8,333,333 15,000,000 23,333,333
164 641,666,721 8,333,333 15,000,000 23,333,333
165 633,333,388 8,333,333 15,000,000 23,333,333
166 625,000,055 8,333,333 15,000,000 23,333,333
167 616,666,722 8,333,333 15,000,000 23,333,333
168 608,333,389 8,333,333 15,000,000 23,333,333
169 600,000,056 8,333,333 15,000,000 23,333,333
170 591,666,723 8,333,333 15,000,000 23,333,333
171 583,333,390 8,333,333 15,000,000 23,333,333
172 575,000,057 8,333,333 15,000,000 23,333,333
173 566,666,724 8,333,333 15,000,000 23,333,333
174 558,333,391 8,333,333 15,000,000 23,333,333
175 550,000,058 8,333,333 15,000,000 23,333,333
176 541,666,725 8,333,333 15,000,000 23,333,333
177 533,333,392 8,333,333 15,000,000 23,333,333
178 525,000,059 8,333,333 15,000,000 23,333,333
179 516,666,726 8,333,333 15,000,000 23,333,333
180 508,333,393 8,333,333 15,000,000 23,333,333
181 500,000,060 8,333,333 15,000,000 23,333,333
182 491,666,727 8,333,333 15,000,000 23,333,333
183 483,333,394 8,333,333 15,000,000 23,333,333
184 475,000,061 8,333,333 15,000,000 23,333,333
185 466,666,728 8,333,333 15,000,000 23,333,333
186 458,333,395 8,333,333 15,000,000 23,333,333
187 450,000,062 8,333,333 15,000,000 23,333,333
188 441,666,729 8,333,333 15,000,000 23,333,333
189 433,333,396 8,333,333 15,000,000 23,333,333
190 425,000,063 8,333,333 15,000,000 23,333,333
191 416,666,730 8,333,333 15,000,000 23,333,333
192 408,333,397 8,333,333 15,000,000 23,333,333
193 400,000,064 8,333,333 15,000,000 23,333,333
194 391,666,731 8,333,333 15,000,000 23,333,333
195 383,333,398 8,333,333 15,000,000 23,333,333
196 375,000,065 8,333,333 15,000,000 23,333,333
197 366,666,732 8,333,333 15,000,000 23,333,333
198 358,333,399 8,333,333 15,000,000 23,333,333
199 350,000,066 8,333,333 15,000,000 23,333,333
200 341,666,733 8,333,333 15,000,000 23,333,333
201 333,333,400 8,333,333 15,000,000 23,333,333
202 325,000,067 8,333,333 15,000,000 23,333,333
203 316,666,734 8,333,333 15,000,000 23,333,333
204 308,333,401 8,333,333 15,000,000 23,333,333
205 300,000,068 8,333,333 15,000,000 23,333,333
206 291,666,735 8,333,333 15,000,000 23,333,333
207 283,333,402 8,333,333 15,000,000 23,333,333
208 275,000,069 8,333,333 15,000,000 23,333,333
209 266,666,736 8,333,333 15,000,000 23,333,333
210 258,333,403 8,333,333 15,000,000 23,333,333
211 250,000,070 8,333,333 15,000,000 23,333,333
212 241,666,737 8,333,333 15,000,000 23,333,333
213 233,333,404 8,333,333 15,000,000 23,333,333
214 225,000,071 8,333,333 15,000,000 23,333,333
215 216,666,738 8,333,333 15,000,000 23,333,333
216 208,333,405 8,333,333 15,000,000 23,333,333
217 200,000,072 8,333,333 15,000,000 23,333,333
218 191,666,739 8,333,333 15,000,000 23,333,333
219 183,333,406 8,333,333 15,000,000 23,333,333
220 175,000,073 8,333,333 15,000,000 23,333,333
221 166,666,740 8,333,333 15,000,000 23,333,333
222 158,333,407 8,333,333 15,000,000 23,333,333
223 150,000,074 8,333,333 15,000,000 23,333,333
224 141,666,741 8,333,333 15,000,000 23,333,333
225 133,333,408 8,333,333 15,000,000 23,333,333
226 125,000,075 8,333,333 15,000,000 23,333,333
227 116,666,742 8,333,333 15,000,000 23,333,333
228 108,333,409 8,333,333 15,000,000 23,333,333
229 100,000,076 8,333,333 15,000,000 23,333,333
230 91,666,743 8,333,333 15,000,000 23,333,333
231 83,333,410 8,333,333 15,000,000 23,333,333
232 75,000,077 8,333,333 15,000,000 23,333,333
233 66,666,744 8,333,333 15,000,000 23,333,333
234 58,333,411 8,333,333 15,000,000 23,333,333
235 50,000,078 8,333,333 15,000,000 23,333,333
236 41,666,745 8,333,333 15,000,000 23,333,333
237 33,333,412 8,333,333 15,000,000 23,333,333
238 25,000,079 8,333,333 15,000,000 23,333,333
239 16,666,746 8,333,333 15,000,000 23,333,333
240 8,333,413 8,333,333 15,000,000 23,333,333
    Tổng 3.600.000.000 5.600.000.000

Sau khoảng thời gian 20 NĂM, anh/chị hoàn trả đủ 2 TỶ VN tổng gốc và lãi đã thanh toán là 5.600.000.000 TỶ ĐỒNG

Hình thức này được hiểu là khách hàng hàng tháng sẽ phải trả cho ngân hàng 1 số tiền cố định. Mặc dù tiền gốc đã giảm (Do đã thanh toán tháng trước) và kéo theo lãi giảm theo, mặc dù thế tháng nào KH vay cũng phải trả đúng một số tiền cố định

Chú ý: Biên độ lãi suất được áp dụng theo gói vay, sản phẩm vay

So sánh lãi suất vay theo dư nợ gốc ban đầu và dư nợ giảm dần, anh/chị nhìn vào tổng số tiền lãi mà bạn đóng trong 20 NĂM chúng ta thấy rằng, trả theo dư nợ add-on (lãi tính theo dư nợ ban đầu) số tiền lãi phải trả nhiều hơn so với tiền lãi trả theo dư nợ còn lại.

Tổng lời theo dư nợ add-on theo 02 bảng ví dụ trên là 3.600.000.000 TỶ VN so với số tiền lãi dư nợ còn lại là 1.807.500.000 TỶ ĐỒNG

=> Nếu ta so sánh cùng mức LS 10% NĂM giống nhau thì tổng tiền lời dư nợ gốc ban đầu là 4.000.000.000 TỶ VN, cao gần gấp đôi so với lãi tính theo dư nợ hiện tại chỉ là 2.008.333.333 TỶ ĐỒNG

Kết luận: Khách hàng vay không nên chọn lựa gói vay theo lãi suất add – one (vì lãi tính theo dư nợ gốc luôn).

ANH/CHỊ TÌM HIỂU cách tính lãi suất vay ngân hàng CỤ THỂ Ở ĐÂY

E. VAY SỐ TIỀN 2 TỶ VNĐ TRONG 25 NĂM

Hiện tại, khi bạn VAY THẾ CHẤP 2 TỶ VN ĐỒNG tại các tổ chức tài chính, anh/chị sẽ vay được 1 trong 2 cách tính lãi suất sau đây.

Cách Tính Lãi Suất Được Tính Theo Dư Nợ Add-On

  • Tiền lãi 1 tháng = khoản tiền vay ban đầu x Lãi suất cho vay.
  • Tiền gốc bạn thanh toán hàng tháng cho ngân hàng = Số tiền muốn vay ban đầu/Số tháng vay.
  • Tổng tiền phải trả hàng tháng = Tiền lời phải trả hàng tháng + Tổng tiền gốc phải đóng cho phía nhà băng.

Ví dụ: CHỊ HẰNG muốn VAY 2 TỶ VN ĐỒNG trong 25 NĂM với lãi suất ổn định là 9%/năm (tức 0.75%/tháng). Như vậy, cụ thể hàng tháng CHỊ THU HẰNG phải đóng cho bên ngân hàng:

  • Số tiền lời là: 0.75% × 2 TỶ VN = 15,000,000 Triệu VNĐ.
  • Số tiền gốc mà CHỊ THU HẰNG trả nợ hàng tháng cho phía nhà băng: 2 TỶ VN ĐỒNG ÷ 300 THÁNG = 6,666,667 Triệu VNĐ
  • Tổng tiền số tiền lời + gốc phải trả hàng tháng là: 15,000,000 + 6,666,667 = 21,666,667 Triệu VN Đồng.

Những tháng tiếp theo CHỊ LÊ THU HẰNG vẫn phải trả cho TỔ CHỨC TÀI CHÍNH gốc & tiền lãi là 21,666,667 Triệu VN Đồng

Cách Tính Theo Dư Nợ Hiện Tại

Cũng với ví dụ trên. Số tiền gốc & lãi CHỊ HẰNG trả nợ mỗi tháng khi VAY THẾ CHẤP 2 TỶ VNĐ, với lãi suất ổn định 0.75%/tháng trong vòng 25 NĂM, sẽ được xác định dưới đây:

Tháng thứ nhất phải trả:

  • Tiền lãi thanh toán: 0.75% × 2 TỶ ĐỒNG = 15,000,000 Triệu VNĐ
  • Số tiền gốc phải trả: 2 TỶ ĐỒNG ÷ 25 NĂM = 6,666,667 Triệu VN Đồng
  • Tổng lãi và gốc tháng đầu tiên = 15,000,000 + 6,666,667 = 21,666,667 Triệu

Tháng tiếp theo phải thanh toán:

  • Tiền lãi phải trả = (2 TỶ ĐỒNG – 6,666,667) × 0.75% = 14,950,000 Triệu
  • Số tiền gốc phải thanh toán: = 2 TỶ VN ĐỒNG ÷ 25 NĂM = 6,666,667 Triệu VN Đồng
  • Tổng lãi + gốc tháng thứ hai = 14,950,000 + 6,666,667 = 21,616,667 Triệu (giảm đi gần 50.000 VNĐ so với tháng đầu).

Tương tự với tháng thứ ba cho tới hết kỳ thanh toán tức là 25 NĂM.

Cứ tiếp tục trả như vậy, tiền lời qua tháng thứ hai sẽ tiếp tục giảm sâu hơn do dư nợ cố định ban đầu đã được giảm xuống cho tới hết kỳ hạn thanh toán. Bạn cũng có thể tính theo 2 cách tính theo lãi suất dư nợ cố định và giảm dần cho khoản VAY SỐ TIỀN 2 TỶ ĐỒNG có thời gian cho vay: 24 tháng, 5 năm, 7 năm hay thậm chí còn là 120 tháng, 15 năm, 20 năm, 300 tháng,… chỉ cần thay số tháng vào công thức..

Vay 2 tỷ
Vay 2 tỷ

4. VAY VỐN 2 TỶ VN THÌ MỨC THU NHẬP BAO NHIÊU THÌ ỔN

Khi khách hàng quyết định vay, người vay nên suy xét đến nguồn tài chính cũng như khả năng chi trả với số tiền vay vốn.

Theo thâm niên trong nghề của CANVAYTIEN.NET đã tư vấn cho nhiều khách hàng vay trong những năm qua, thì phải trả hàng tháng số tiền nhiều nhất của Anh/chị nên ở dưới 40% tài chính mỗi tháng và không vượt quá 50% mức thu nhập hàng tháng.

Nếu khoản tiền này vượt quá từ một nửa thu nhập mỗi tháng trở lên, người vay rất dễ mất khả năng chi trả.

Rất nhiều người đi vay chỉ đơn giản vay mượn tiền vì muốn tiền trang trải cho phương án cá nhân, đầu tư,… mà không nghĩ kỹ, xem xét tới khả năng chi trả trong thời gian lâu dài. Vấn đề này dẫn tới rất nhiều nguy cơ mà khách hàng vay tiền có thể đối mặt.

Riêng với số tiền vay cao, lãi suất cao, hình thức trả lãi gộp, tiền lãi tính theo dư nợ ban đầu, thì số tiền thực tế mà các bạn phải trả cho ngân hàng sẽ lớn hơn đáng kể so với số tiền lúc đầu vay.

Nếu Khách hàng chủ quan, không tìm hiểu chuẩn xác, người đi vay thậm chí là phá sản vì không xem xét kỹ lưỡng.

Do đó, trước khi vay vốn ở nhà băng hay là bất cứ tổ chức tài chính nào, khách hàng vay cần phải lưu ý đến lãi suất tương ứng với thông tin số tiền cần vay, thời hạn kết thúc khoản vay, phương thức tính lãi.

Anh/chị có thể nhờ nhân viên tư vấn tín dụng hợp lý về những yếu tố nói trên trước khi thống nhất, ký hợp đồng vay vốn.

5. NGÂN HÀNG NÀO CHO VAY VỐN NHANH CHÓNG VỚI KHOẢN TIỀN 2 TỶ ĐỒNG

Một số nhà băng hỗ trợ hàng đầu cho KHOẢN VAY 2 TỶ VN ĐỒNG, CanVayTien.Net sẽ kể tên ra để quý khách hàng tham khảo

A. VAY SỐ TIỀN 2 TỶ VN NGÂN HÀNG AGRIBANK

Agri tên ngân hàng đầy đủ là Ngân hàng Nông Nghiệp Phát Triển Nông Thôn Agribank. Ngân hàng Agribank là Ngân hàng lớn nhất Việt Nam hiện tại, hỗ trợ các sản phẩm vay và dịch vụ ngân hàng giành cho khách hàng vay cá nhân, DN. VAY THẾ CHẤP SỔ ĐỎ 2 TỶ AGRIBANK là gói vay đặc biệt với nhiều khuyến mại về lãi xuất & đa dạng sản phẩm vay, bao gồm:

  • Vay số tiền 2 tỷ đồng Agribank để mua nhà ở, mua nhà đất hoặc mua nhà chung cư.
  • Vay vốn thế chấp 2 tỷ đồng Agri để sửa chữa cải tạo sổ hồng.
  • Vay thế chấp sổ đỏ 2 tỷ đồng Agribank để mua sắm sinh hoạt các vật dụng có trị giá trong gia đình. Vay mua xe,…

B. VAY THẾ CHẤP 2 TỶ VN ĐỒNG NGÂN HÀNG VCB

VAY THẾ CHẤP 2 TỶ VN của NGÂN HÀNG VCB có một khuyến mại hấp dẫn khác với những nhà băng còn lại cụ thể là: Trong 24 tháng đầu lãi suất quanh mức từ 6-8%/năm, những năm tiếp theo chỉ từ 9%/năm, một mức lãi xuất quá rẻ, thời gian vay có khả năng lên tới 10-15 năm.

Đây là một lợi thế khiến nhiều khách hàng lựa chọn vay thế chấp sổ đỏ tại ngân hàng Vietcombank. Để được tư vấn VAY VỐN 2 TỶ VN NGÂN HÀNG VCB, anh/chị cần thỏa mãn đủ điều kiện sau: Không có nợ xấu, nợ xấu, có lịch sử cic tốt đối với các khoản vay khác. Có thu nhập ít nhất từ 35 Triệu VNĐ/tháng để bảo đảm khả năng trả nợ.

C. VAY VỐN THẾ CHẤP 2 TỶ VN TẠI SACOMBANK

Ngân hàng Sacombank tên ngân hàng đầy đủ là Ngân hàng SACOMBANK. Sacombank là một ngân hàng TMCP của VN, thành lập vào năm 1991.

Ngân hàng Sacombank luôn hướng đến quý khách hàng là thượng đế, thỏa mãn mọi nhu cầu của quý khách hàng một giải pháp hàng đầu. Đối với nhà băng Sacombank, VAY THẾ CHẤP SỔ ĐỎ 2 TỶ VN chính là gói vay chủ đạo và nhận được sự quan tâm của tương đối nhiều quý khách hàng.

Sacombank chủ động trong thời gian vay, các gói VAY VỐN THẾ CHẤP 2 TỶ ĐỒNG có khả năng kéo dài đến 15 năm giúp người vay thuận lợi lên kế hoạch thanh toán.

Sacombank tư vấn cho vay với đa dạng mục đích vay từ vay thế chấp mua nhà, mua xe, vay mở rộng quy mô công ty, vay du học nước ngoài hay vay tiền tiêu dùng có tài sản cầm cố…

6. HƯỚNG DẪN THỦ TỤC VAY THẾ CHẤP 2 TỶ VNĐ

Khách hàng khi VAY VỐN 2 TỶ VNĐ, thì cần chuẩn bị một số hồ sơ dưới đây:

  • Giấy đề nghị vay vốn theo mẫu của tổ chức tín dụng (do ngân hàng cung cấp)
  • Căn cước công dân hoặc Passport/Hộ chiếu, Bản Sao Hộ Khẩu/Sổ Tạm Trú, Xác Nhận Tình Trạng Hôn Nhân
  • Khả Năng Trả Nợ Của Khách Hàng Cho Ngân Hàng: Bảng lương 3 tháng gần nhất, hợp đồng lao động còn thời hạn
  • Tài sản thế chấp của khách hàng: bìa hồng hoặc giấy tờ có giá khác.
  • Các loại giấy tờ khác theo yêu cầu của nhà băng trong quá trình xử lý nộp chứng từ vay tiền

7. ĐIỀU KIỆN VAY 2 TỶ VN ĐỒNG

Để có khả năng vay được khoản tiền 2 TỶ VN ĐỒNG tại các ngân hàng, khách hàng buộc phải đáp ứng đủ những điều kiện như sau:

  • Người vay vốn phải là người có quốc tịch là người Việt Nam, có hộ khẩu nằm trong phạm vi của nhà băng định vay vốn.
  • Tài sản đảm bảo dùng để cầm cố của khách hàng phải là tài sản hợp pháp, có đầy đủ các giấy tờ xác thực, bản gốc.
  • KH vay vốn phải có đầy đủ năng lực về hành vi dân sự cũng như khả năng về hành vi dân sự.
  • Chủ tài sản cầm cố phải nằm trong độ tuổi được vay mượn của các ngân hàng.
  • Người chủ sở hữu phải chứng minh được với ngân hàng về khả năng tài chính để làm cơ sở trả tiền cho phía ngân hàng.
  • Người đi vay vốn không được có nợ xấu cic với ngân hàng nào khác tại thời điểm vay mượn tiền.

8. CÁC BƯỚC VAY SỐ TIỀN 2 TỶ VN ĐỒNG

Bước một, nhân viên hỗ trợ tín dụng sẽ nhận giấy tờ, đánh giá bạn có cung cấp đủ điều kiện của tổ chức tài chính hay không và điều tra bạn nhiều câu hỏi để biết nhu cầu của khách hàng câu hỏi để biết mong muốn của bạn và thời gian vay mượn tiền của khách hàng.

Thí dụ:

  • Khách hàng đã từng vay mượn sổ đỏ ở tổ chức tài chính nào hay chưa?
  • Anh/chị có món món vay tiền bị nợ xấu cic?
  • Phương án Khách hàng vay tiền vào mục đích gì?
  • Khả năng tài chính, (khả năng thanh toán) hiện nay của Anh/chị khoảng bao nhiêu? Mức thu nhập có đủ thanh toán các khoản sinh hoạt chi tiêu gia đình và thanh toán món vay ngân hàng không?….

Điều này sẽ giúp cho ngân hàng biết thêm thông tin chi tiết Khách Hàng để chuyên viên hỗ trợ tín dụng tư vấn cho Anh/Chị biết thêm các thông tin về sản phẩm, các khoản lệ phí (nếu có).

Giai đoạn 2 là giai đoạn nhà băng thực hiện thẩm định và duyệt khoản vay của Anh/Chị. Trong bước này, tổ chức tín dụng sẽ xem xét đánh giá chính xác về tiềm lực, chứng minh thu nhập, (khả năng thanh toán) của bạn.

Khi VAY 2 TỶ VN ĐỒNG  khách hàng cần cung cấp các chứng từ thể hiện chứng minh thu nhập:

  • Nếu như anh/chị là người làm nhân viên văn phòng công ty, khách hàng cần phải chuẩn bị HĐLĐ, bản sao kê 9 tháng lương gần nhất.
  • Nếu mức thu nhập của bạn cung cấp các dịch vụ cho mướn thì cần chuẩn bị hợp đồng cho mướn, biên lai giải ngân 6 tháng gần nhất.
  • Nguồn thu nhập từ sản xuất kinh doanh, bạn sẽ cần cung cấp giấy phép kinh doanh, báo cáo tài chính theo quý/năm,  báo cáo thuế, các hợp đồng hàng hóa có giá trị kinh tế gần đây, hóa đơn đầu ra đầu vào …

Nhà băng cũng sẽ xem xét hiệu quả mục đích sử dụng vốn của anh/chị liệu có ảnh hưởng đến thu nhập hay không. Nhà băng sẽ kiểm tra xếp hạng tín dụng của bạn xem liệu anh/chị có nợ xấu hay không.

Khi bạn đủ điều kiện, nhà băng cũng sẽ phê duyệt hồ sơ, soạn hồ sơ vay vốn, có thể gửi trước bạn hợp đồng vay vốn để anh/chị tìm hiểu thêm. Trong hợp đồng vay sẽ có các điều khoản rõ ràng & tài liệu giải thích cho mỗi điều khoản ghi trong hợp đồng.

Anh/chị sẽ có  khoảng vài ngày để xem xét đánh giá cụ thể hợp đồng, có thể thay đổi hoặc rút lại yêu cầu nếu phát hiện trong hợp đồng có vấn đề, ví dụ nếu như phát hiện thông tin chưa đúng. Khi anh/chị quyết định ký kết hợp đồng và thế chấp nhà ở thì ngân hàng cũng sẽ tiến hành giải ngân cho bạn.

9. KẾT LUẬN

Thông qua chủ đề bài viết về VAY SỐ TIỀN 2 TỶ ĐỒNG tại TỔ CHỨC TÍN DỤNG, thì anh/chị sẽ có thêm nhiều kiến thức giá trị. Nếu khách hàng còn vướng mắc nào liên quan đến các mức lãi suất VAY VỐN THẾ CHẤP 2 TỶ VN ĐỒNG của các ngân hàng hiện nay, thì hãy để lại thông tin ngay hôm nay, các chuyên gia tư vấn tài chính sẽ tư vấn giúp khách hàng!

Các câu hỏi thường gặp khi vay vốn 2 tỷ tại ngân hàng:

Vay Thế Chấp Sổ Đỏ 2 Tỷ Đồng Mất Bao Lâu Được Giải Ngân?

Hồ sơ vay tiền của khách hàng vay sẽ được nhận tiền trong khoản thời gian 1-2 ngày, sau khi tài sản đảm bảo của người vay được mang về từ chi nhánh Văn phòng đăng ký nhà đất cấp Q./huyện.

Đang Vay Ngân Hàng Thì Có Vay Lên Thêm 2 Tỷ Vnđ Được Hay Không?

Ngân hàng vô cùng quan trọng mức thu nhập, tài sản thế chấp đảm bảo, nhu cầu sử dụng vốn, xếp hạng tín dụng của người vay. Nếu như khách hàng vay đáp ứng đủ yêu cầu ngân hàng đưa ra, thì ngân hàng sẽ tiến hành thẩm định và cấp thêm vốn đợt này cho khách hàng.

Thanh Toán Trước Hạn Khoản Vay 2 Tỷ Đồng Mức Phí Phạt Là Bao Nhiêu?

Có tương đối nhiều sản phẩm vay vốn ngân hàng khi anh/chị trả trước hạn sẽ bị tính phí thanh toán tiền vay trước hạn, nếu anh/chị chọn gói vay ưu đãi mà ngân hàng tính theo thì khi anh/chị trả sớm trước hạn thì sẽ phải đóng tiền phí phạt lên rất cao để bù vào phần LS mà nhà băng đã giảm cho các bạn.

Đất Dính Quy Hoạch Dự Phóng Đường Có Vay Ngân Hàng 2 Tỷ Vn Được Không?

Vẫn có thể vay được, đất nằm trong quy hoạch vẫn hoàn toàn có khả năng vay được. Nhưng sẽ tùy thuộc vào từng giai đoạn (sẽ có lúc vay được), chính sách hiện tại của các ngân hàng quy định.

Scroll to Top