Đối với tất cả những các bạn khi đi VAY THẾ CHẤP 1 TỶ VNĐ thì các quy trình vay vốn tổ chức tài chính là vấn đề rất được lưu ý sau những thắc mắc về lãi xuất, số tiền vay và thời hạn vay. Những thắc mắc mà khách hàng vay thường đặt ra là: Cần cung cấp gì khi đi vay vốn ngân hàng? Nhà Băng xét duyệt hồ sơ ra sao?

Thực ra, để chuẩn bị hồ sơ để vay mượn tại tổ chức tài chính cũng không khó khăn, độ khó của bộ hồ sơ cũng  tùy theo một phần vào hình thức vay, khoản tiền vay và hoàn cảnh của mỗi 1 người vay.

Để trả lời các thắc mắc này, CANVAYTIEN xin được mang tới các thông tin quan trọng qua bài viết dưới đây.

CẦN VAY GẤP 1 TỶ VN ĐỒNG THÌ LÀM SAO?

Trên thị trường hiện nay vẫn có cách để khách hàng vay nhanh số tiền 1 TỶ VNĐ trong thời gian ngắn, từ 1-3 Ngày. Rút ngắn thời gian rất nhiều so với quy trình cho vay của nhà băng.

Một số cách vay nhanh 1 TỶ VN ĐỒNG đấy là:

  • Mang giấy tờ nhà đất để vay tư nhân: Cách này thì anh/chị có tiền trong ngày
  • Sử dụng dịch vụ VAY THẾ CHẤP 1 TỶ VNĐ để làm hồ sơ vay vốn nhanh: Cách này có tiền nhanh nhất trong vòng 2-3 ngày. Người vay phải mất 1 khoản chi phí dịch vụ.
  • Chỉ cần anh/chị có thu nhập hàng tháng và có lương chuyển khoản qua ngân hàng từ 35 triệu đến 40 triệu hoặc nhiều hơn thì có thể dễ dàng tìm kiếm được ngân hàng cho VAY VỐN 1 TỶ VN.
ĐIỂM NỔI BẬT KHI VAY SỐ TIỀN 1 TỶ
ĐIỂM NỔI BẬT KHI VAY SỐ TIỀN 1 TỶ

ĐIỂM NỔI BẬT KHI VAY SỐ TIỀN 1 TỶ VN ĐỒNG

VAY VỐN 1 TỶ ĐỒNG là dịch vụ được các ngân hàng tiếp cận tới anh/chị qua nhiều kênh tư vấn. Đây là một sản phẩm vay đáp ứng nhu cầu vay vốn của người dân, được công nhận món vay bằng nhà ở của khách hàng. Vậy chính xác, anh/chị sẽ nhận được gì khi được hỗ trợ từ phía ngân hàng.

  • Trước mắt, khách hàng vay sẽ vay được 1 TỶ VNĐ để đáp ứng nhu cầu về vốn như mua đất, mua xe ô tô, mở rộng quy mô công ty,…
  • Nhà băng sẽ thẩm định giá tài sản đảm bảo để quyết định cấp tín dụng cho vay tiền. Thông thường, nếu anh/chị VAY SỐ TIỀN 1 TỶ VN, thì tài sản thế chấp phải được thẩm định giá thấp nhất [(1 TỶ VN ĐỒNG * 100%):65%] dựa theo kết quả định giá của ngân hàng cho vay
  • Chúng ta cũng có thể thanh toán nợ vay trước hạn và hưởng lãi suất hấp dẫn theo các chương trình.
  • Điều kiện và thủ tục vay khá đơn giản, tài sản thế chấp đảm bảo sẽ được nhà băng định giá và cho khách hàng vay 70% theo kết quả định giá của ngân hàng cho vay
  • Tài sản cầm cố đa dạng, nổi bật, ngân hàng không yêu cầu tài sản đảm bảo đứng tên bạn. Khách hàng có thể dùng tài sản của anh chị em để VAY THẾ CHẤP 1 TỶ ĐỒNG, nếu được người đó chấp thuận.
  • Cách thức trả nợ linh động: theo quý, gốc và lãi hàng tháng, chỉ trả lãi
  • Thời gian cho vay linh hoạt: 12 tháng, 2 năm, 3 năm, 60 tháng, 84 tháng, 8 năm, 10 năm, 180 tháng, 240 tháng, 300 tháng,…

Lãi suất VAY SỐ TIỀN 1 TỶ VNĐ LÀ BAO NHIÊU?

Hiện tại, các tổ chức tín dụng hiện đang tính theo mức lãi suất khoảng 6%-7% 1 năm đối với sản phẩm VAY SỐ TIỀN 1 TỶ VNĐ với thời gian cho vay từ 12 tháng, 3 năm cho tới 240 tháng. Số tiền trả nợ mỗi tháng sẽ tùy theo vào lãi suất ngân hàng cho vay theo năm và thời hạn vay.

Để khách hàng nắm vững hơn về VAY THẾ CHẤP 1 TỶ VNĐ hàng tháng phải trả bao nhiêu, CANVAYTIEN sẽ đưa ra 2 phương thức trả nợ linh hoạt để khách hàng có thêm thông tin.

Lãi Vay Theo Theo Dư Nợ Ban Đầu:

Áp dụng công thức chuẩn CANVAYTIEN như sau:

  • Số tiền mỗi tháng phải thanh toán = Khoản tiền trả tiền gốc + Khoản tiền trả tiền lãi.
  • Khoản tiền thanh toán gốc = Dư nợ gốc ban đầu/Thời gian cho vay trả góp (tháng)
  • Số tiền trả tiền lãi = (Dư nợ gốc còn lại * Số ngày vay thực tế trong tháng kỳ tính lãi * LS vay tính theo năm) : 365 Ngày

Lãi Suất Tính Theo Dư Nợ Thực Tế Còn Lại:

  • Lãi phải trả = [(Dư nợ còn lại * Lãi xuất vay trong kỳ)/365 ngày] * số ngày vay thực tế trong tháng

vay-1-ty-trong-20-nam-moi-thang-tra-bao-nhieu-CANVAYTIEN-1

VAY VỐN 1 TỶ VN ĐỒNG TRẢ BAO NHIÊU HÀNG THÁNG

KHOẢN VAY 1 TỶ VNĐ mỗi tháng phải trả của bạn sẽ được tính theo khoản tiền vay, thời gian vay. Vì thế, CANVAYTIEN sẽ đưa ra một số mốc thời gian khác biệt để các bạn có thể biết được số tiền hàng tháng mà mình cần trả là bao nhiêu.

VAY 1 TỶ VN TRONG 20 NĂM

Thí dụ: ANH T.HOÀNG vay tiền 1 TỶ VNĐ để mua nhà ở tại TỔ CHỨC TÍN DỤNG, lãi suất tính theo 9%/năm trong suốt thời gian vay vốn, thời hạn trả nợ trong thời hạn 240 THÁNG thì chúng ta có thông tin trả nợ như sau:

Số tiền gốc và tiền lời phải thanh toán tháng đầu tiên: 11,666,667 triệu

Trong đó số tiền:

  • Số tiền lời phải đóng kỳ thứ nhất là: 7,500,000 triệu VNĐ
  • Khoản tiền gốc phải thanh toán tháng đầu tiên sẽ là: 4,166,667 triệu đồng

Tháng tiếp theo:

  • Số tiền lời phải đóng tháng thứ 2 sẽ là: 7,468,750 triệu đồng
  • Số tiền gốc phải thanh toán tháng thứ 2 sẽ là: 4,166,667 triệu
  • Khoản tiền gốc & lãi phải thanh toán tháng thứ 2 là: 11,635,417 triệu

Sang tháng thứ ba:

  • Số tiền lời phải đóng tháng thứ ba sẽ là: 7,437,500 triệu
  • Khoản tiền gốc phải đóng tháng thứ 3 là: 4,166,667 triệu đồng
  • Khoản gốc và lời phải đóng tháng thứ 3 là: 11,604,167 triệu VNĐ

Tổng gốc và lời ANH TRẦN HOÀNG phải thanh toán trong thời gian 20 NĂM là: 1.903.750.000 TỶ ĐỒNG.

Nếu trong thời gian vay vốn, khách hàng có yêu cầu thanh lý khoản vay trước thời hạn, một số TỔ CHỨC TÀI CHÍNH sẽ không tính chi phí tất toán trước hạn từ năm thứ 1 cho bạn.

Quý khách hàng muốn biết thông tin các tổ chức tín dụng có chi phí phạt thanh toán khoản trước hạn thấp nhất, hãy liên lạc Chúng tôi thông qua số điện thoại trên trang web

VAY THẾ CHẤP 1 TỶ VN TRONG 15 NĂM
VAY THẾ CHẤP 1 TỶ VN TRONG 15 NĂM

VAY THẾ CHẤP 1 TỶ VN TRONG 15 NĂM

Vay Vốn Thế Chấp 1 Tỷ VN Thanh Toán Theo Dư Nợ Gốc Còn Lại

Lãi phải trả = [(Dư nợ còn lại * Lãi suất trong kỳ)/365  ngày] * số ngày vay thực tế trong kỳ.

Trường hợp cụ thể: ANH HOÀNG VAY VỐN THẾ CHẤP 1 TỶ VNĐ ở ngân hàng là 1 TỶ VN, lãi xuất vay vốn 9%/năm cố định trong thời gian vay.Thời hạn vay 15 NĂM kể từ ngày 12/07/2020 TỚI NGÀY 12/07/20240, chúng ta có bảng tính lãi như sau:

Số kỳ trả Dư nợ đầu kỳ (VND) Gốc phải trả (VND) Lãi phải trả (VND) Gốc + Lãi(VND)
1 1,000,000,000 5,555,556 7,500,000 13,055,556
2 994,444,444 5,555,556 7,458,333 13,013,889
3 988,888,889 5,555,556 7,416,667 12,972,222
4 983,333,333 5,555,556 7,375,000 12,930,556
5 977,777,778 5,555,556 7,333,333 12,888,889
6 972,222,222 5,555,556 7,291,667 12,847,222
7 966,666,667 5,555,556 7,250,000 12,805,556
8 961,111,111 5,555,556 7,208,333 12,763,889
9 955,555,556 5,555,556 7,166,667 12,722,222
10 950,000,000 5,555,556 7,125,000 12,680,556
11 944,444,444 5,555,556 7,083,333 12,638,889
12 938,888,889 5,555,556 7,041,667 12,597,222
13 933,333,333 5,555,556 7,000,000 12,555,556
14 927,777,778 5,555,556 6,958,333 12,513,889
15 922,222,222 5,555,556 6,916,667 12,472,222
16 916,666,667 5,555,556 6,875,000 12,430,556
17 911,111,111 5,555,556 6,833,333 12,388,889
18 905,555,556 5,555,556 6,791,667 12,347,222
19 900,000,000 5,555,556 6,750,000 12,305,556
20 894,444,444 5,555,556 6,708,333 12,263,889
21 888,888,889 5,555,556 6,666,667 12,222,222
22 883,333,333 5,555,556 6,625,000 12,180,556
23 877,777,778 5,555,556 6,583,333 12,138,889
24 872,222,222 5,555,556 6,541,667 12,097,222
25 866,666,667 5,555,556 6,500,000 12,055,556
26 861,111,111 5,555,556 6,458,333 12,013,889
27 855,555,556 5,555,556 6,416,667 11,972,222
28 850,000,000 5,555,556 6,375,000 11,930,556
29 844,444,444 5,555,556 6,333,333 11,888,889
30 838,888,889 5,555,556 6,291,667 11,847,222
31 833,333,333 5,555,556 6,250,000 11,805,556
32 827,777,778 5,555,556 6,208,333 11,763,889
33 822,222,222 5,555,556 6,166,667 11,722,222
34 816,666,667 5,555,556 6,125,000 11,680,556
35 811,111,111 5,555,556 6,083,333 11,638,889
36 805,555,556 5,555,556 6,041,667 11,597,222
37 800,000,000 5,555,556 6,000,000 11,555,556
38 794,444,444 5,555,556 5,958,333 11,513,889
39 788,888,889 5,555,556 5,916,667 11,472,222
40 783,333,333 5,555,556 5,875,000 11,430,556
41 777,777,778 5,555,556 5,833,333 11,388,889
42 772,222,222 5,555,556 5,791,667 11,347,222
43 766,666,667 5,555,556 5,750,000 11,305,556
44 761,111,111 5,555,556 5,708,333 11,263,889
45 755,555,556 5,555,556 5,666,667 11,222,222
46 750,000,000 5,555,556 5,625,000 11,180,556
47 744,444,444 5,555,556 5,583,333 11,138,889
48 738,888,889 5,555,556 5,541,667 11,097,222
49 733,333,333 5,555,556 5,500,000 11,055,556
50 727,777,778 5,555,556 5,458,333 11,013,889
51 722,222,222 5,555,556 5,416,667 10,972,222
52 716,666,667 5,555,556 5,375,000 10,930,556
53 711,111,111 5,555,556 5,333,333 10,888,889
54 705,555,556 5,555,556 5,291,667 10,847,222
55 700,000,000 5,555,556 5,250,000 10,805,556
56 694,444,444 5,555,556 5,208,333 10,763,889
57 688,888,889 5,555,556 5,166,667 10,722,222
58 683,333,333 5,555,556 5,125,000 10,680,556
59 677,777,778 5,555,556 5,083,333 10,638,889
60 672,222,222 5,555,556 5,041,667 10,597,222
61 666,666,667 5,555,556 5,000,000 10,555,556
62 661,111,111 5,555,556 4,958,333 10,513,889
63 655,555,556 5,555,556 4,916,667 10,472,222
64 650,000,000 5,555,556 4,875,000 10,430,556
65 644,444,444 5,555,556 4,833,333 10,388,889
66 638,888,889 5,555,556 4,791,667 10,347,222
67 633,333,333 5,555,556 4,750,000 10,305,556
68 627,777,778 5,555,556 4,708,333 10,263,889
69 622,222,222 5,555,556 4,666,667 10,222,222
70 616,666,667 5,555,556 4,625,000 10,180,556
71 611,111,111 5,555,556 4,583,333 10,138,889
72 605,555,556 5,555,556 4,541,667 10,097,222
73 600,000,000 5,555,556 4,500,000 10,055,556
74 594,444,444 5,555,556 4,458,333 10,013,889
75 588,888,889 5,555,556 4,416,667 9,972,222
76 583,333,333 5,555,556 4,375,000 9,930,556
77 577,777,778 5,555,556 4,333,333 9,888,889
78 572,222,222 5,555,556 4,291,667 9,847,222
79 566,666,667 5,555,556 4,250,000 9,805,556
80 561,111,111 5,555,556 4,208,333 9,763,889
81 555,555,556 5,555,556 4,166,667 9,722,222
82 550,000,000 5,555,556 4,125,000 9,680,556
83 544,444,444 5,555,556 4,083,333 9,638,889
84 538,888,889 5,555,556 4,041,667 9,597,222
85 533,333,333 5,555,556 4,000,000 9,555,556
86 527,777,778 5,555,556 3,958,333 9,513,889
87 522,222,222 5,555,556 3,916,667 9,472,222
88 516,666,667 5,555,556 3,875,000 9,430,556
89 511,111,111 5,555,556 3,833,333 9,388,889
90 505,555,556 5,555,556 3,791,667 9,347,222
91 500,000,000 5,555,556 3,750,000 9,305,556
92 494,444,444 5,555,556 3,708,333 9,263,889
93 488,888,889 5,555,556 3,666,667 9,222,222
94 483,333,333 5,555,556 3,625,000 9,180,556
95 477,777,778 5,555,556 3,583,333 9,138,889
96 472,222,222 5,555,556 3,541,667 9,097,222
97 466,666,667 5,555,556 3,500,000 9,055,556
98 461,111,111 5,555,556 3,458,333 9,013,889
99 455,555,556 5,555,556 3,416,667 8,972,222
100 450,000,000 5,555,556 3,375,000 8,930,556
101 444,444,444 5,555,556 3,333,333 8,888,889
102 438,888,889 5,555,556 3,291,667 8,847,222
103 433,333,333 5,555,556 3,250,000 8,805,556
104 427,777,778 5,555,556 3,208,333 8,763,889
105 422,222,222 5,555,556 3,166,667 8,722,222
106 416,666,667 5,555,556 3,125,000 8,680,556
107 411,111,111 5,555,556 3,083,333 8,638,889
108 405,555,556 5,555,556 3,041,667 8,597,222
109 400,000,000 5,555,556 3,000,000 8,555,556
110 394,444,444 5,555,556 2,958,333 8,513,889
111 388,888,889 5,555,556 2,916,667 8,472,222
112 383,333,333 5,555,556 2,875,000 8,430,556
113 377,777,778 5,555,556 2,833,333 8,388,889
114 372,222,222 5,555,556 2,791,667 8,347,222
115 366,666,667 5,555,556 2,750,000 8,305,556
116 361,111,111 5,555,556 2,708,333 8,263,889
117 355,555,556 5,555,556 2,666,667 8,222,222
118 350,000,000 5,555,556 2,625,000 8,180,556
119 344,444,444 5,555,556 2,583,333 8,138,889
120 338,888,889 5,555,556 2,541,667 8,097,222
121 333,333,333 5,555,556 2,500,000 8,055,556
122 327,777,778 5,555,556 2,458,333 8,013,889
123 322,222,222 5,555,556 2,416,667 7,972,222
124 316,666,667 5,555,556 2,375,000 7,930,556
125 311,111,111 5,555,556 2,333,333 7,888,889
126 305,555,556 5,555,556 2,291,667 7,847,222
127 300,000,000 5,555,556 2,250,000 7,805,556
128 294,444,444 5,555,556 2,208,333 7,763,889
129 288,888,889 5,555,556 2,166,667 7,722,222
130 283,333,333 5,555,556 2,125,000 7,680,556
131 277,777,778 5,555,556 2,083,333 7,638,889
132 272,222,222 5,555,556 2,041,667 7,597,222
133 266,666,667 5,555,556 2,000,000 7,555,556
134 261,111,111 5,555,556 1,958,333 7,513,889
135 255,555,556 5,555,556 1,916,667 7,472,222
136 250,000,000 5,555,556 1,875,000 7,430,556
137 244,444,444 5,555,556 1,833,333 7,388,889
138 238,888,889 5,555,556 1,791,667 7,347,222
139 233,333,333 5,555,556 1,750,000 7,305,556
140 227,777,778 5,555,556 1,708,333 7,263,889
141 222,222,222 5,555,556 1,666,667 7,222,222
142 216,666,667 5,555,556 1,625,000 7,180,556
143 211,111,111 5,555,556 1,583,333 7,138,889
144 205,555,556 5,555,556 1,541,667 7,097,222
145 200,000,000 5,555,556 1,500,000 7,055,556
146 194,444,444 5,555,556 1,458,333 7,013,889
147 188,888,889 5,555,556 1,416,667 6,972,222
148 183,333,333 5,555,556 1,375,000 6,930,556
149 177,777,778 5,555,556 1,333,333 6,888,889
150 172,222,222 5,555,556 1,291,667 6,847,222
151 166,666,667 5,555,556 1,250,000 6,805,556
152 161,111,111 5,555,556 1,208,333 6,763,889
153 155,555,556 5,555,556 1,166,667 6,722,222
154 150,000,000 5,555,556 1,125,000 6,680,556
155 144,444,444 5,555,556 1,083,333 6,638,889
156 138,888,889 5,555,556 1,041,667 6,597,222
157 133,333,333 5,555,556 1,000,000 6,555,556
158 127,777,778 5,555,556 958,333 6,513,889
159 122,222,222 5,555,556 916,667 6,472,222
160 116,666,667 5,555,556 875,000 6,430,556
161 111,111,111 5,555,556 833,333 6,388,889
162 105,555,556 5,555,556 791,667 6,347,222
163 100,000,000 5,555,556 750,000 6,305,556
164 94,444,444 5,555,556 708,333 6,263,889
165 88,888,889 5,555,556 666,667 6,222,222
166 83,333,333 5,555,556 625,000 6,180,556
167 77,777,778 5,555,556 583,333 6,138,889
168 72,222,222 5,555,556 541,667 6,097,222
169 66,666,667 5,555,556 500,000 6,055,556
170 61,111,111 5,555,556 458,333 6,013,889
171 55,555,556 5,555,556 416,667 5,972,222
172 50,000,000 5,555,556 375,000 5,930,556
173 44,444,444 5,555,556 333,333 5,888,889
174 38,888,889 5,555,556 291,667 5,847,222
175 33,333,333 5,555,556 250,000 5,805,556
176 27,777,778 5,555,556 208,333 5,763,889
177 22,222,222 5,555,556 166,667 5,722,222
178 16,666,667 5,555,556 125,000 5,680,556
179 11,111,111 5,555,556 83,333 5,638,889
180 5,555,556 5,555,556 41,667 5,597,222
    Tổng 678.750.000 1.678.750.000

Sau khoảng thời gian 15 NĂM, anh/chị thanh toán đầy đủ 1 TỶ VN cả gốc và lãi đã thanh toán là 1.678.750.000 TỶ VNĐ

Vay Số Tiền 1 Tỷ VN Trả Theo Dư Nợ Add-On (Lãi Tính Theo Dư Nợ Ban Đầu)

Tiền lãi phải trả = ((Dư nợ ban đầu * lãi xuất cho khách hàng vay)/365 ngày) * số ngày vay thực tế trong kỳ̀

Ví dụ điển hình: ANH HOÀNG VAY VỐN THẾ CHẤP 1 TỶ VN ĐỒNG, lãi xuất vay vốn 9%/năm cố định trong thời gian ưu đãi, sau đó lãi suất thả nổi theo thị trường (Lãi suất Tiết Kiệm 12 Tháng + Biên độ 3.5%). Kỳ hạn vay 15 NĂM từ ngày 12/07/2020 TỚI NGÀY 12/07/20240, chúng ta có lịch trả nợ hàng tháng như sau:

Số kỳ trả Dư nợ đầu kỳ (VND) Gốc phải trả (VND) Lãi phải trả (VND) Gốc + Lãi(VND)
1 1,000,000,000 5,555,556 7,500,000 13,055,556
2 994,444,444 5,555,556 7,500,000 13,055,556
3 988,888,888 5,555,556 7,500,000 13,055,556
4 983,333,332 5,555,556 7,500,000 13,055,556
5 977,777,776 5,555,556 7,500,000 13,055,556
6 972,222,220 5,555,556 7,500,000 13,055,556
7 966,666,664 5,555,556 7,500,000 13,055,556
8 961,111,108 5,555,556 7,500,000 13,055,556
9 955,555,552 5,555,556 7,500,000 13,055,556
10 949,999,996 5,555,556 7,500,000 13,055,556
11 944,444,440 5,555,556 7,500,000 13,055,556
12 938,888,884 5,555,556 7,500,000 13,055,556
13 933,333,328 5,555,556 7,500,000 13,055,556
14 927,777,772 5,555,556 7,500,000 13,055,556
15 922,222,216 5,555,556 7,500,000 13,055,556
16 916,666,660 5,555,556 7,500,000 13,055,556
17 911,111,104 5,555,556 7,500,000 13,055,556
18 905,555,548 5,555,556 7,500,000 13,055,556
19 899,999,992 5,555,556 7,500,000 13,055,556
20 894,444,436 5,555,556 7,500,000 13,055,556
21 888,888,880 5,555,556 7,500,000 13,055,556
22 883,333,324 5,555,556 7,500,000 13,055,556
23 877,777,768 5,555,556 7,500,000 13,055,556
24 872,222,212 5,555,556 7,500,000 13,055,556
25 866,666,656 5,555,556 7,500,000 13,055,556
26 861,111,100 5,555,556 7,500,000 13,055,556
27 855,555,544 5,555,556 7,500,000 13,055,556
28 849,999,988 5,555,556 7,500,000 13,055,556
29 844,444,432 5,555,556 7,500,000 13,055,556
30 838,888,876 5,555,556 7,500,000 13,055,556
31 833,333,320 5,555,556 7,500,000 13,055,556
32 827,777,764 5,555,556 7,500,000 13,055,556
33 822,222,208 5,555,556 7,500,000 13,055,556
34 816,666,652 5,555,556 7,500,000 13,055,556
35 811,111,096 5,555,556 7,500,000 13,055,556
36 805,555,540 5,555,556 7,500,000 13,055,556
37 799,999,984 5,555,556 7,500,000 13,055,556
38 794,444,428 5,555,556 7,500,000 13,055,556
39 788,888,872 5,555,556 7,500,000 13,055,556
40 783,333,316 5,555,556 7,500,000 13,055,556
41 777,777,760 5,555,556 7,500,000 13,055,556
42 772,222,204 5,555,556 7,500,000 13,055,556
43 766,666,648 5,555,556 7,500,000 13,055,556
44 761,111,092 5,555,556 7,500,000 13,055,556
45 755,555,536 5,555,556 7,500,000 13,055,556
46 749,999,980 5,555,556 7,500,000 13,055,556
47 744,444,424 5,555,556 7,500,000 13,055,556
48 738,888,868 5,555,556 7,500,000 13,055,556
49 733,333,312 5,555,556 7,500,000 13,055,556
50 727,777,756 5,555,556 7,500,000 13,055,556
51 722,222,200 5,555,556 7,500,000 13,055,556
52 716,666,644 5,555,556 7,500,000 13,055,556
53 711,111,088 5,555,556 7,500,000 13,055,556
54 705,555,532 5,555,556 7,500,000 13,055,556
55 699,999,976 5,555,556 7,500,000 13,055,556
56 694,444,420 5,555,556 7,500,000 13,055,556
57 688,888,864 5,555,556 7,500,000 13,055,556
58 683,333,308 5,555,556 7,500,000 13,055,556
59 677,777,752 5,555,556 7,500,000 13,055,556
60 672,222,196 5,555,556 7,500,000 13,055,556
61 666,666,640 5,555,556 7,500,000 13,055,556
62 661,111,084 5,555,556 7,500,000 13,055,556
63 655,555,528 5,555,556 7,500,000 13,055,556
64 649,999,972 5,555,556 7,500,000 13,055,556
65 644,444,416 5,555,556 7,500,000 13,055,556
66 638,888,860 5,555,556 7,500,000 13,055,556
67 633,333,304 5,555,556 7,500,000 13,055,556
68 627,777,748 5,555,556 7,500,000 13,055,556
69 622,222,192 5,555,556 7,500,000 13,055,556
70 616,666,636 5,555,556 7,500,000 13,055,556
71 611,111,080 5,555,556 7,500,000 13,055,556
72 605,555,524 5,555,556 7,500,000 13,055,556
73 599,999,968 5,555,556 7,500,000 13,055,556
74 594,444,412 5,555,556 7,500,000 13,055,556
75 588,888,856 5,555,556 7,500,000 13,055,556
76 583,333,300 5,555,556 7,500,000 13,055,556
77 577,777,744 5,555,556 7,500,000 13,055,556
78 572,222,188 5,555,556 7,500,000 13,055,556
79 566,666,632 5,555,556 7,500,000 13,055,556
80 561,111,076 5,555,556 7,500,000 13,055,556
81 555,555,520 5,555,556 7,500,000 13,055,556
82 549,999,964 5,555,556 7,500,000 13,055,556
83 544,444,408 5,555,556 7,500,000 13,055,556
84 538,888,852 5,555,556 7,500,000 13,055,556
85 533,333,296 5,555,556 7,500,000 13,055,556
86 527,777,740 5,555,556 7,500,000 13,055,556
87 522,222,184 5,555,556 7,500,000 13,055,556
88 516,666,628 5,555,556 7,500,000 13,055,556
89 511,111,072 5,555,556 7,500,000 13,055,556
90 505,555,516 5,555,556 7,500,000 13,055,556
91 499,999,960 5,555,556 7,500,000 13,055,556
92 494,444,404 5,555,556 7,500,000 13,055,556
93 488,888,848 5,555,556 7,500,000 13,055,556
94 483,333,292 5,555,556 7,500,000 13,055,556
95 477,777,736 5,555,556 7,500,000 13,055,556
96 472,222,180 5,555,556 7,500,000 13,055,556
97 466,666,624 5,555,556 7,500,000 13,055,556
98 461,111,068 5,555,556 7,500,000 13,055,556
99 455,555,512 5,555,556 7,500,000 13,055,556
100 449,999,956 5,555,556 7,500,000 13,055,556
101 444,444,400 5,555,556 7,500,000 13,055,556
102 438,888,844 5,555,556 7,500,000 13,055,556
103 433,333,288 5,555,556 7,500,000 13,055,556
104 427,777,732 5,555,556 7,500,000 13,055,556
105 422,222,176 5,555,556 7,500,000 13,055,556
106 416,666,620 5,555,556 7,500,000 13,055,556
107 411,111,064 5,555,556 7,500,000 13,055,556
108 405,555,508 5,555,556 7,500,000 13,055,556
109 399,999,952 5,555,556 7,500,000 13,055,556
110 394,444,396 5,555,556 7,500,000 13,055,556
111 388,888,840 5,555,556 7,500,000 13,055,556
112 383,333,284 5,555,556 7,500,000 13,055,556
113 377,777,728 5,555,556 7,500,000 13,055,556
114 372,222,172 5,555,556 7,500,000 13,055,556
115 366,666,616 5,555,556 7,500,000 13,055,556
116 361,111,060 5,555,556 7,500,000 13,055,556
117 355,555,504 5,555,556 7,500,000 13,055,556
118 349,999,948 5,555,556 7,500,000 13,055,556
119 344,444,392 5,555,556 7,500,000 13,055,556
120 338,888,836 5,555,556 7,500,000 13,055,556
121 333,333,280 5,555,556 7,500,000 13,055,556
122 327,777,724 5,555,556 7,500,000 13,055,556
123 322,222,168 5,555,556 7,500,000 13,055,556
124 316,666,612 5,555,556 7,500,000 13,055,556
125 311,111,056 5,555,556 7,500,000 13,055,556
126 305,555,500 5,555,556 7,500,000 13,055,556
127 299,999,944 5,555,556 7,500,000 13,055,556
128 294,444,388 5,555,556 7,500,000 13,055,556
129 288,888,832 5,555,556 7,500,000 13,055,556
130 283,333,276 5,555,556 7,500,000 13,055,556
131 277,777,720 5,555,556 7,500,000 13,055,556
132 272,222,164 5,555,556 7,500,000 13,055,556
133 266,666,608 5,555,556 7,500,000 13,055,556
134 261,111,052 5,555,556 7,500,000 13,055,556
135 255,555,496 5,555,556 7,500,000 13,055,556
136 249,999,940 5,555,556 7,500,000 13,055,556
137 244,444,384 5,555,556 7,500,000 13,055,556
138 238,888,828 5,555,556 7,500,000 13,055,556
139 233,333,272 5,555,556 7,500,000 13,055,556
140 227,777,716 5,555,556 7,500,000 13,055,556
141 222,222,160 5,555,556 7,500,000 13,055,556
142 216,666,604 5,555,556 7,500,000 13,055,556
143 211,111,048 5,555,556 7,500,000 13,055,556
144 205,555,492 5,555,556 7,500,000 13,055,556
145 199,999,936 5,555,556 7,500,000 13,055,556
146 194,444,380 5,555,556 7,500,000 13,055,556
147 188,888,824 5,555,556 7,500,000 13,055,556
148 183,333,268 5,555,556 7,500,000 13,055,556
149 177,777,712 5,555,556 7,500,000 13,055,556
150 172,222,156 5,555,556 7,500,000 13,055,556
151 166,666,600 5,555,556 7,500,000 13,055,556
152 161,111,044 5,555,556 7,500,000 13,055,556
153 155,555,488 5,555,556 7,500,000 13,055,556
154 149,999,932 5,555,556 7,500,000 13,055,556
155 144,444,376 5,555,556 7,500,000 13,055,556
156 138,888,820 5,555,556 7,500,000 13,055,556
157 133,333,264 5,555,556 7,500,000 13,055,556
158 127,777,708 5,555,556 7,500,000 13,055,556
159 122,222,152 5,555,556 7,500,000 13,055,556
160 116,666,596 5,555,556 7,500,000 13,055,556
161 111,111,040 5,555,556 7,500,000 13,055,556
162 105,555,484 5,555,556 7,500,000 13,055,556
163 99,999,928 5,555,556 7,500,000 13,055,556
164 94,444,372 5,555,556 7,500,000 13,055,556
165 88,888,816 5,555,556 7,500,000 13,055,556
166 83,333,260 5,555,556 7,500,000 13,055,556
167 77,777,704 5,555,556 7,500,000 13,055,556
168 72,222,148 5,555,556 7,500,000 13,055,556
169 66,666,592 5,555,556 7,500,000 13,055,556
170 61,111,036 5,555,556 7,500,000 13,055,556
171 55,555,480 5,555,556 7,500,000 13,055,556
172 49,999,924 5,555,556 7,500,000 13,055,556
173 44,444,368 5,555,556 7,500,000 13,055,556
174 38,888,812 5,555,556 7,500,000 13,055,556
175 33,333,256 5,555,556 7,500,000 13,055,556
176 27,777,700 5,555,556 7,500,000 13,055,556
177 22,222,144 5,555,556 7,500,000 13,055,556
178 16,666,588 5,555,556 7,500,000 13,055,556
179 11,111,032 5,555,556 7,500,000 13,055,556
180 5,555,476 5,555,556 7,500,000 13,055,556
    Tổng 1.350.000.000 2.350.000.000

Sau thời gian 15 NĂM, bạn thanh toán đủ 1 TỶ VN gốc và tổng lãi đã trả cho ngân hàng là 2.350.000.000 TỶ VNĐ.

Phương thức này được hiểu là khách hàng hàng tháng sẽ phải thanh toán một con số cố định. Mặc dù tiền gốc giảm (Do đã thanh toán tháng trước) và kéo theo lời giảm theo, thế nhưng tháng nào anh/chị cũng phải đóng đúng một số tiền cố định.

Note: Biên độ được áp dụng theo gói vay, mục đích vay.

Đối chiếu lãi suất vay theo dư nợ ban đầu và dư nợ gốc còn lại, các bạn hãy nhìn vào tổng số tiền lãi mà bạn đóng trong 15 NĂM các bạn thấy rằng, thanh toán theo dư nợ gốc số tiền lãi nhiều hơn so với tổng tiền lãi đóng theo dư nợ còn lại.

Tổng tiền lãi theo dư nợ ban đầu lần lượt là 1.350.000.000 TỶ ĐỒNG so với tổng lãi dư nợ gốc còn lại là 678.750.000 Triệu.

=> Nếu chúng ta so sánh cùng mức Lãi Suất 8%/NĂM giống nhau thì tổng lời dư nợ gốc ban đầu là 1.200.000.000 TỶ VN ĐỒNG, cao gần gấp đôi so với lãi theo dư nợ hiện tại chỉ là 603.333.333 Triệu.

Kết luận: Anh/chị không nên lựa gói vay theo dư nợ gốc ban đầu (vì lãi tính theo dư nợ ban đầu luôn).

CÁC BẠN TÌM HIỂU CÁCH TÍNH LÃI SUẤT VAY VỐN CHI TIẾT TẠI ĐÂY

VAY THẾ CHẤP SỔ ĐỎ 1 TỶ VNĐ TRONG 10 NĂM
VAY THẾ CHẤP SỔ ĐỎ 1 TỶ VNĐ TRONG 10 NĂM

VAY THẾ CHẤP SỔ ĐỎ 1 TỶ VNĐ TRONG 10 NĂM

ANH TRẦN HOÀNG nhà TẠI TỈNH BRVT hiện đang có nhu cầu VAY 1 TỶ VN và ANH HOÀNG muốn thanh toán trong thời hạn 10 NĂM. Thì ANH TRẦN HOÀNG muốn hỏi hàng tháng tổng số tiền mỗi tháng phải đóng là bao nhiêu?

Đối với tất cả các món VAY SỐ TIỀN 1 TỶ VN, ngân hàng thường áp dụng cho anh/chị tính lãi theo dư nợ hiện tại, tức là tiền lãi sẽ được giảm bớt khi số tiền gốc được trừ mỗi tháng.

CANVAYTIEN áp dụng công thức trả nợ theo dư nợ thực tế còn lại để tính toán số tiền trả mỗi tháng cho ANH TRẦN HOÀNG. Với lãi suất 9%/năm và số ngày phải trả lãi trong tháng là 30 Ngày thì ta ra được số tiền dưới đây:

  • Lãi tiền vay = [1 TỶ VNĐ * 9%/năm]/365 ngày * 30 Ngày = 7,500,000 Triệu
  • Tiền gốc phải trả hàng tháng = 1 TỶ ĐỒNG / 10 NĂM = 8,333,333 Triệu VNĐ
  • Tổng cộng, tiền gốc và tiền lãi trả tháng đầu tiên là: 8,333,333 + 7,500,000 = 15,833,333 Triệu

Qua tháng thứ hai:

  • Số tiền lãi phải thanh toán tháng thứ hai là: 7,437,500 triệu
  • Khoản tiền gốc phải đóng tháng thứ hai sẽ là: 8,333,333 triệu
  • Khoản gốc & tiền lời phải trả tháng thứ 2 là: 15,770,833 triệu VNĐ

Qua tháng thứ ba:

  • Số tiền lãi phải thanh toán tháng thứ ba là: 7,375,000 triệu
  • Số tiền gốc phải thanh toán tháng thứ 3 là: 8,333,333 triệu VNĐ
  • Khoản tiền gốc & tiền lời phải đóng tháng thứ ba là: 15,708,333 triệu VNĐ

Sang tháng thứ tư:

  • Khoản tiền lời phải trả tháng thứ tư là: 7,312,500 triệu VNĐ.
  • Khoản tiền gốc phải thanh toán tháng thứ 4 là: 8,333,333 triệu.
  • Số gốc và tiền lãi phải đóng tháng thứ tư là: 15,645,833 triệu.

Qua tháng thứ 5:

  • Khoản tiền lời phải thanh toán tháng thứ 5 sẽ là: 7,250,000 triệu đồng.
  • Số tiền gốc phải đóng tháng thứ 5 là: 8,333,333 triệu đồng.
  • Khoản tiền gốc và lời phải trả tháng thứ 5 là: 15,583,333 triệu VNĐ.

Như vậy, khi VAY VỐN THẾ CHẤP 1 TỶ VN ĐỒNG với thời gian vay, lãi suất cho vay vốn, cách tính lãi suất vay trả hàng tháng theo dư nợ còn lại, thì anh/chị phải trả cả tiền gốc lẫn tiền lãi tối đa 15,833,333 Triệu đồng một tháng, với thời hạn vay lên đến 10 NĂM, khoản tiền gốc và lãi sẽ giảm dần qua các tháng.

Lưu ý:  Hầu như không có ngân hàng nào cho vay lãi xuất cố định trong thời gian vay, mà lãi thả nổi theo thay đổi thị trường và thường được tính theo công thức sau:

Lãi Suất Tiết Kiệm 6 Tháng + Biên Độ 4.5%.

VAY THẾ CHẤP 1 TỶ VN ĐỒNG TRONG 5 NĂM

A. Lãi Vay Theo Theo Dư Nợ Add-On:

Lãi vay theo dư nợ gốc là tiền lời được tính trên số tiền vay ban đầu trong suốt thời gian vay. Nếu như lãi suất tính theo dư nợ gốc, khoản tiền vay phải trả hàng tháng giống nhau.

Trường hợp cụ thể: Khách hàng vay ngân hàng khoản tiền là 1 TỶ VNĐ trong 60 THÁNG với lãi suất cố định là 9%/năm tức là 0,75%/tháng. Như thế, mỗi tháng phải trả khoản tiền vay sau đây:

  • Số Tiền Lãi Trả Nợ Hàng Tháng cho ngân hàng: 0,75 % × 1 TỶ ĐỒNG = 7,500,000 Triệu đồng
  • Tiền gốc bạn trả cho ngân hàng: 1 TỶ VN ĐỒNG ÷ 5 NĂM = 16,666,667 Triệu đồng
  • Mỗi Tháng Phải Trả Tiền Gốc Và Lãi cho ngân hàng là: 16,666,667 + 7,500,000 = 24,166,667 Triệu VNĐ
  • Những tháng kế tiếp các bạn vẫn phải thanh toán cho bên ngân hàng đều số tiền là 24,166,667 Triệu đồng

Và sau thời gian 60 THÁNG thì ANH HOÀNG sẽ phải chi trả cho TỔ CHỨC TÀI CHÍNH khoản tiền gốc & lãi là 1.450.000.000 TỶ VNĐ

B. Lãi Suất Tính Theo Dư Nợ Giảm Dần:

Đấy là cách tính lãi suất được các ngân hàng áp dụng cho KH. Với cách tính lãi suất vay này, Anh/chị sẽ trả bớt tiền gốc cố định theo thời gian vay và tiền lãi sẽ được giảm dần.

Nhà băng sẽ tính tiền gốc riêng và tiền lời được căn cứ vào tiền gốc còn lại. Và như vậy, tiền gốc vay sẽ được giảm dần, còn tiền lãi tiếp đó, cũng giảm dần.

Ví dụ điển hình:

Số tiền lãi bạn phải trả mỗi tháng khi vay thế chấp 1 TỶ ĐỒNG, lãi xuất ổn định hàng tháng trong 5 NĂM là 9%/năm dao động ở 0,75%/tháng, thời hạn vay 5 NĂM, thì lãi xuất cụ thể là:

b.1. Tháng đầu tiên:

  • Tháng đầu tiên phải trả khoản tiền lãi là: 0,75% × 1 TỶ ĐỒNG = 7,500,000 Triệu Đồng
  • Tiền gốc anh/chị phải trả tháng thứ nhất là: 1 TỶ ĐỒNG ÷ 5 NĂM = 16,666,667 Triệu Đồng
  • Gốc và lãi bạn phải trả tháng đầu tiên là = 16,666,667 + 7,500,000 = 24,166,667 Triệu VN Đồng

b.2. Qua tháng thứ hai:

Do tháng thứ nhất anh/chị đã trả tiền gốc 16,666,667 Triệu VNĐ cho nên, tháng tiếp theo chúng ta sẽ lấy số tiền vay lúc đầu trừ cho tiền gốc tháng đầu tiên

  • Kỳ thứ 2 phải thanh toán khoản tiền lãi là: (1 TỶ ĐỒNG  -  16,666,667) × 0.75% = 7,375,000 Triệu
  • Tiền gốc bạn phải trả kỳ thứ 2 cho ngân hàng là: 1 TỶ ĐỒNG ÷ 60 THÁNG = 16,666,667 Triệu VN Đồng
  • Gốc và lãi bạn phải trả tháng thứ 2 cho ngân hàng là: 16,666,667 + 7,375,000 = 24,041,667 Triệu VN Đồng

Khoảng thời gian vay còn lại, KH vay cũng sẽ áp dụng công thức tính lãi suất vay ngân hàng như trên để ra được số gốc và tiền lãi mỗi tháng phải thanh toán. Chỉ cần chúng ta, lấy số tiền vay ban đầu trừ cho tiền gốc những tháng trước đã thanh toán, thì sẽ ra được số tiền lãi phải thanh toán cho ngân hàng đơn giản.

Để biết chính xác hàng tháng phải thanh toán số tiền lãi cho nhà băng trong hai trường hợp: trả tiền lãi mỗi tháng hoặc là trả cả gốc cả lãi trong thời hạn 1 năm, 2 năm hay 5 năm, 120 tháng. Anh/chị nên tham khảo công cụ tính lãi suất vay trả hàng tháng của CHÚNG TÔI, công cụ tính lãi suất vay trả hàng tháng chính xác, dễ sử dụng nhất trong năm 2021.

CÁC BẠN THAM KHẢO CÁCH TÍNH LÃI SUẤT VAY CHI TIẾT TẠI ĐÂY: Cách tính lãi suất vay ngân hàng update mới nhất.

VAY THẾ CHẤP 1 TỶ VN THÌ KHẢ NĂNG TÀI CHÍNH BAO NHIÊU LÀ ĐƯỢC

Khi khách hàng quyết định đi vay, anh/chị nên lưu ý đến nguồn thu nhập cũng như khả năng chi trả đối với khoản tiền.

Theo thâm niên trong nghề của CANVAYTIEN đã giúp đỡ cho nhiều Anh/chị trong những năm vừa qua, thì số tiền trả nợ mỗi tháng nhiều nhất của Bạn nên chiếm dưới 50% thu nhập mỗi tháng & không được vượt quá 50% mức thu nhập hàng tháng.

Nếu như khoản tiền này vượt quá từ 1/2 thu nhập mỗi tháng trở lên, người vay rất dễ mất khả năng chi trả.

Rất nhiều khách hàng chỉ đơn giản vay mượn tiền vì cần tiền chi tiêu cho mục đích cá nhân, đầu tư,… mà không suy nghĩ, cân nhắc tới khả năng thanh toán trong thời gian lâu dài. Điều Đó dẫn tới khá là nhiều tiềm ẩn nguy cơ mà người vay tiền có thể gặp phải.

Đối với tất cả số tiền vay lớn, lãi suất cao, hình thức trả tiền lời gộp, tiền lãi áp dụng theo dư nợ gốc, thì số tiền thực tế mà Anh/chị phải thanh toán cho ngân hàng sẽ nhiều hơn đáng kể so với số tiền vay ban đầu.

Nếu Các bạn không chú ý, không xem thêm một cách chính xác, KH vay thậm chí là phá sản vì không tính toán thật kỹ.

Vì vậy, trước khi vay mượn ở ngân hàng hay là bất cứ tổ chức tín dụng nào, KH vay cần phải quan tâm đến lãi suất tương ứng với thông tin số tiền cần vay, thời hạn tất toán, cách thức tính tiền lời.

Anh/chị có thể nhờ cán bộ tư vấn ngân hàng hợp lý về những vấn đề nói trên trước khi thoả thuận, ký hợp đồng vay.

NGÂN HÀNG NÀO CHO VAY THUẬN LỢI VỚI KHOẢN TIỀN 1 TỶ ĐỒNG

Hầu như tất cả các tổ chức tài chính đều hỗ trợ vay thế chấp với số tiền đáp ứng đến 1 TỶ VNĐ. Mặc dù thế, điều đó phụ thuộc phần nhiều vào định giá tài sản đảm bảo của khách hàng.

Hiện tại, mức lãi suất vay tiền thế chấp tại các tổ chức tài chính khá giống nhau, không chênh lệch nhiều. Mức lãi suất vay vốn thế chấp khuyến mại thường xoay quanh từ 8-9%/năm. Kết thúc thời gian ưu đãi, lãi suất sẽ dao động trong khoảng 9-12%/năm.

Tuy vậy, tùy vào mỗi ngân hàng mà sẽ có sự thay đổi để thích hợp với điều khoản & điều kiện của người vay & chính nhà băng đó.

Khi ngân hàng có bất kỳ sự thay đổi trong lãi suất thì bạn sẽ nhận được tin nhắn điện thoại từ bên ngân hàng gửi đến bạn để thông báo cho anh/chị về thay đổi lãi suất.

Ngân hàng cho vay vốn dễ món vay của khách hàng: ACB, Sacombank, Agri, ngân hàng Viet Capital Bank, ngân hàng Bao Viet Bank, ngân hàng Bac A Bank, ngân hàng BIDV,..

Sau đây là bảng lãi suất cho khách hàng vay cầm cố của một vài ngân hàng phổ biến tại Việt Nam:

BỎ BẢNG LÃI SUẤT CÁC NH VÔ

HƯỚNG DẪN THỦ TỤC VAY VỐN THẾ CHẤP 1 TỶ VNĐ

Quý khách hàng khi VAY SỐ TIỀN 1 TỶ VN, thì cần cung cấp một số chứng từ sau đây:

  • Mẫu yêu cầu vay mượn theo mẫu của ngân hàng (do ngân hàng cung cấp).
  • CMND hay Passport, Hộ Khẩu/Sổ Tạm Trú, Xác Nhận Tình Trạng Hôn Nhân.
  • Chứng Từ Chứng Minh Thu Nhập: Hợp đồng lao động có thời hạn, bảng lương công ty 3 tháng gần nhất
  • Tài sản thế chấp của khách hàng: giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở và quyền sở hữu nhà ở hoặc giấy tờ có giá khác.
  • Các loại giấy tờ khác theo yêu cầu của ngân hàng trong lúc tiến hành xử lý nộp giấy tờ vay mượn tiền.

ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯỢC VAY THẾ CHẤP 1 TỶ ĐỒNG

Để có khả năng vay được số tiền 1 TỶ VN ĐỒNG tại các ngân hàng, khách hàng bắt buộc đáp ứng đủ những yêu cầu như sau:

  • Khách hàng vay tiền phải là người có quốc tịch Việt Nam, có HK nằm trong phạm vi của ngân hàng định vay tiền.
  • Tài sản sở hữu dùng để cầm cố của khách hàng phải là tài sản chính chủ, có đầy đủ các giấy tờ chứng thực, bản gốc.
  • Người vay vốn phải có một cách đầy đủ năng lực về năng lực hành vi dân sự cũng như năng lực về pháp luật dân sự.
  • Chủ tài sản thế chấp đảm bảo phải trong độ tuổi được vay tiền của từng ngân hàng.
  • Chủ tài sản phải chứng minh được với bên ngân hàng về năng lực tài chính để làm cơ sở trả nợ cho nhà băng.
  • Người đi vay vốn không được có nợ quá hạn với tổ chức tín dụng nào khác tại thời điểm vay tiền.

QUY TRÌNH VAY 1 TỶ VN

Sau khi quý khách hàng đã chuẩn bị đủ hồ sơ, mỗi ngân hàng sẽ có những quy trình thẩm định và phê duyệt hồ sơ riêng biệt. Quy trình có hai giai đoạn sau:

Thẩm định giá tài sản là sổ đỏ hoặc sổ hồng

Tài sản sẽ được nhà băng tự định giá hoặc qua đối tác thẩm định giá độc lập với tổ chức tín dụng từ đó xác định chính xác giá trị của bất động sản được vay tiền.

Cùng Nhau ký kết hợp đồng tín dụng và hợp đồng thế chấp, Nội dung hợp đồng sẽ gồm có các cam kết về giá trị của bất động sản đó trong thời điểm thế chấp, lãi xuất, hạn mức cần vay,… Hợp đồng vay và thế chấp tài sản được chứng nhận và xác nhận trước công chứng viên.

Chứng thực món vay, đăng ký giao dịch đảm bảo, khách hàng lên ngân hàng giải ngân

Thế chấp nhà ở có hiệu lực khi nào?

Theo quy định của NH Nhà Nước và ngân hàng cho vay khoản vay 1 TỶ VN ĐỒNG được công nhận và lợi ích của ngân hàng được đảm bảo, khi hợp đồng thế chấp được công chứng, giấy tờ đồng ý thế chấp bắt buộc phải đi đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền

Thời gian trung bình giải quyết sẽ mất khoảng 1-2 ngày làm việc không tính thứ bảy và chủ nhật

Chú ý: Sổ hồng vay ngân hàng được bổ sung thêm dòng chữ thế chấp thế chấp tại nhà băng hoặc có tờ phụ lục xác thực rằng bất động sản của bạn đang được vay mượn ở nhà băng. Và sau đấy, món vay của khách hàng sẽ được nhà băng làm thủ tục giải ngân hồ sơ vay

KẾT LUẬN

Với món VAY THẾ CHẤP 1 TỶ VN ĐỒNG bạn sẽ dễ dàng có được nguồn vốn quan trọng nhằm đáp ứng yêu cầu kinh doanh, tiêu dùng, mua sắm, mua bất động sản của bản thân và gia đình. Hãy liên hệ ngay với CANVAYTIEN qua hotline hoặc để lại thông tin cá nhân để chúng tôi hỗ trợ anh/chị nhanh nhất.

Tham khảo thêm các câu hỏi liên quan đang được nhiều khách hàng quan tâm:

Vay Thế Chấp Sổ Đỏ 1 Tỷ Vnđ Mất Bao Lâu Được Giải Ngân?

Hồ sơ vay vốn của khách hàng vay được ngân hàng giải ngân nhanh hoặc chậm, điều đó dựa vào nhiều tiêu chí khác nữa. Chẳng hạn nếu như ngân hàng hết rum, khách hàng đưa cho ngân hàng phương án giả mạo, kiểm soát viên ngân hàng phát hiện tài sản thế chấp quy hoạch treo, nguồn thu nhập giả mạo,…. còn rất nhiều yếu tố khác ảnh hưởng.

Bị Nợ Xấu Có Vay Vốn Thế Chấp 1 Tỷ Vnđ Được Không?

Trong trường hợp khách hàng bị nợ xấu nhóm 2 thì sẽ còn có cơ hội được vay vốn thế chấp 1 Tỷ Đồng tại ngân hàng, với điều kiện quý khách hàng không được đóng chậm quá 3 lần trong 12 tháng, hoặc trả chậm 2 lần liên tiếp trong năm.

Có Thể Vay Thế Chấp Đất Nông Nghiệp, Đất Gò, Hoa Màu Được Hay Không?

Đất nông nghiệp có thể vay vốn thế chấp 1 Tỷ Đồng tại tổ chức tài chính được, mặc dù vậy để nhận được vốn vay từ phía ngân hàng thì tổng diện tích đất của khách hàng vay phải phải từ 200m trở lên & tuân theo quy định định giá của từng ngân hàng cho vay vốn.

Nên Vay 1 Tỷ Vnđ Thế Chấp Sổ Hồng Ngân Hàng Nào?

Sẽ không có ngân hàng nào tốt nhất, các ngân hàng sẽ có một số dịch vụ tốt dành riêng cho phân khúc đối tượng khách hàng khác nhau của nhà băng. Ví dụ ngân hàng Agribank đáp ứng hộ gia đình, hộ hộ dân ở vùng quê với lãi suất tối ưu, tuy nhiên nhiều ngân hàng khác lại không phục vụ.

Scroll to Top